Cách dùng "你都知道我说了什么 那你肯定是赞同我的" (nǐ dōu zhī dào wǒ shuō le shén me nà nǐ kěn dìng shì zàn tóng wǒ de) trong hội thoại tiếng Trung
你都知道我说了什么 那你肯定是赞同我的
Chị biết tôi nói gì rồi đó. Vậy chị chắc đồng ý với tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:10
zhè ge hòu guǒ shuí néng xiǎng de dào a nǐ shuō shì bú shì
这个后果谁能想得到啊 你说是不是
“Ai mà lường trước được chuyện này? Đúng không?”
LINE 0213:13
PLAYING SCENEnǐ dōu zhī dào wǒ shuō le shén me nà nǐ kěn dìng shì zàn tóng wǒ de
你都知道我说了什么 那你肯定是赞同我的
“Chị biết tôi nói gì rồi đó. Vậy chị chắc đồng ý với tôi.”
LINE 0313:16
bù不
zhǐ只
zàn赞
tóng同
hái还
zàn赞
shǎng赏
duì对
ma吗
“Chị còn có thể nể tôi nữa là.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 182 clips (Page 9 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ bà dōu gēn nín lí hūn shí jǐ nián le bú shì yī jiā rén leÔng ấy ly hôn bà hơn chục năm rồi. Chúng ta không còn là người nhà.

HSK 3
0:03s
gēn nín píng fēn mài fáng suǒ de fáng zi wǒ bù xiǎng màivà chia đều số tiền thu được. Tôi không muốn bán.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
tān tú bié rén de cái chǎn shì hěn bù dào dé de xíng wéivà tham lam tài sản của người khác là vô cùng vô đạo đức.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ kàn dé chū lái zhè jiào shén me shén me níng jiāo aMẹ nhận ra ngay. Cái này là sơn gel à?

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yào bù wǒ bǎ xié zi gěi nǐ bù yòng le bèi lǜ shī neTôi có thể lấy giày cho chị. Thôi kệ đi. Anh Bei đâu rồi?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yào xiāng xìn wǒ jiàn guò gè zhǒng gè yàng dí dàng shì rénTin tôi đi, Tôi đã gặp đủ loại thân chủ rồi.

HSK 3
0:03s
bú shì wǒ méi yǒu xiǎng dào zhè zhǒng shì qíng bù yīng gāi fā shēng zài nǐ shēn shàngKhông, tôi chỉ không ngờ điều này lại xảy ra với chị.

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ nǐ bà yòu zhǎo le xīn tài tài pīn touVậy là bố chị tìm người phụ nữ mới. Là tiểu tam.