Cách dùng "你这边让她说什么 那就让她说去" (nǐ zhè biān ràng tā shuō shén me nà jiù ràng tā shuō qù) trong hội thoại tiếng Trung
你这边让她说什么 那就让她说去
Cô ấy muốn nói gì thì nói, cứ mặc kệ cô ấy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:59
qīng清
zhě者
zì自
qīng清
“Sự thật tự nó lên tiếng.”
LINE 0209:01
PLAYING SCENEnǐ zhè biān ràng tā shuō shén me nà jiù ràng tā shuō qù
你这边让她说什么 那就让她说去
“Cô ấy muốn nói gì thì nói, cứ mặc kệ cô ấy.”
LINE 0309:03
rú guǒ zhè yǐng xiǎng dào nǐ jiāo xīn nán péng yǒu de huà gào sù wǒ
如果这影响到你交新男朋友的话 告诉我
“Nếu vì chuyện này mà cô không tìm được bạn trai mới, cứ nói tôi biết.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 182 clips (Page 4 of 10)
HSK 5
0:03s
nǐ zài shuō huà zhī qián néng bù néng jīng guò dà nǎo sī kǎo yī xià hòu guǒ a bùTrước khi nói, hãy dùng não và nghĩ đến hậu quả đi! Khoan đã.

HSK 5
0:03s
zhè ge hòu guǒ shuí néng xiǎng de dào a nǐ shuō shì bú shìAi mà lường trước được chuyện này? Đúng không?

HSK 6
0:03s
nǐ dōu zhī dào wǒ shuō le shén me nà nǐ kěn dìng shì zàn tóng wǒ deChị biết tôi nói gì rồi đó. Vậy chị chắc đồng ý với tôi.

HSK 7
0:03s
wǒ zhī dào nǐ zài jiǎ zhuāng shēng qì wǒ kàn dé chū láiChị đang giả vờ tức thôi. Tôi biết mà.

HSK 4
0:03s
nà zhǎng zhū hái shì yí gè míng biàn shì fēi de hǎo gū niángZhangzhu là cô gái thông minh, biết phải trái.

HSK 7
0:03s
nǐ běn shì zhè me dà nǐ zhí jiē qù zhǎo tā bà yaSao anh không đến nói chuyện với bố cô ấy đi?

HSK 6
0:03s
nǐ bú yào zài zhè ér kǒu wú zhē lán rán hòu bǎ mào zi kòu wǒ tóu shàng háng maThôi đừng có ba hoa rồi đổ lỗi cho tôi nữa, được không?

HSK 5
0:03s
shì nǐ hěn xián nǐ kě yǐ zài zhè ér qí zì xíng chēỪ, anh rảnh mà. Anh đạp xe đến được.

HSK 4
0:03s
yīng gāi kě yǐ xiǎng chū gè qī qī bā bā de wǒ méi yǒu kòngChắc mình sẽ tìm ra được thôi. Tôi bận.

HSK 4
0:03s
nǐ shāo wēi děng wǒ yī xià méi shì nà ge wǒ xiān huí gōng sī leCho tôi một chút. Không sao. Tôi về văn phòng đây.

HSK 4
0:03s
wǎn diǎn zài lián xì wǔ fēn zhōng gěi wǒ wǔ fēn zhōng jiù xíngTôi sẽ liên lạc lại. Chỉ cần cho tôi 5 phút thôi!

HSK 4
0:03s
bù zháo jí nǐ xiān bǎ jīn tiān nèi róng gěi wán chéng leKhông vội đâu. Làm xong việc hôm nay đã.

HSK 5
0:03s
ràng lǎo bǎn kàn dào wǒ men zhè yàng bù tài hǎoChị Lin không nên thấy chúng ta trong tình huống này.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men yě shì gāng gāng cái rèn shí zài yì qǐ gōng zuòChúng em mới quen nhau thôi, rồi cùng làm việc với nhau.

HSK 7
0:03s
nà shì tā jīng yàn fēng fù méi yǒu ràng nǐ fā xiàn ér yǐLà vì anh ấy có kinh nghiệm, nên giấu em được thôi.

HSK 6
0:03s
wǒ míng míng yǐ jīng fēn shǒu le wǒ hái pǎo huí qù(Chúng tôi đã chia tay rồi.) (Sao tôi lại phải quay lại

HSK 3
0:03s
wǒ shuō chū qù wǒ zì jǐ dōu bù xiāng xìn a(Đến chính tôi cũng không tin nổi nếu nói vậy.)

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ bèi piàn le zhè me jiǔ wǒ zěn me zhè me shǎ ya(Tôi đã bị lừa suốt bấy lâu nay.) (Sao tôi lại ngu ngốc đến vậy?)