Cách dùng "是 你很闲 你可以在这儿骑自行车" (shì nǐ hěn xián nǐ kě yǐ zài zhè ér qí zì xíng chē) trong hội thoại tiếng Trung
是 你很闲 你可以在这儿骑自行车
Ừ, anh rảnh mà. Anh đạp xe đến được.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:31
nǐ bú yào zài zhè ér kǒu wú zhē lán rán hòu bǎ mào zi kòu wǒ tóu shàng háng ma
你不要在这儿口无遮拦 然后把帽子扣我头上行吗
“Thôi đừng có ba hoa rồi đổ lỗi cho tôi nữa, được không?”
LINE 0213:34
PLAYING SCENEshì nǐ hěn xián nǐ kě yǐ zài zhè ér qí zì xíng chē
是 你很闲 你可以在这儿骑自行车
“Ừ, anh rảnh mà. Anh đạp xe đến được.”
LINE 0313:35
dàn wǒ bù xíng wǒ bì xū shì yào gōng zuò de wǒ yě zài gōng zuò
但我不行 我必须是要工作的 我也在工作
“Còn tôi thì không. Tôi phải làm việc! Tôi cũng đang làm việc đây.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 182 clips (Page 5 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zì jǐ huì zài ài qíng lǐ shuāi dé rú cǐ láng bèimình lại thất bại thảm hại đến vậy trong chuyện tình cảm.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zhēn de tí hú guàn dǐng a zhēn shì bié shuō mī mī leTôi nói thật đấy. Đây là thiên tài thuần túy. Chưa kể đến Mimi.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
tā wú fēi jiù shì xiǎng lì yòng yī xià nǐ de shèng yú jià zhíCô ấy chỉ muốn để vắt kiệt ý tưởng của cô.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
xǐ huān gēn nà xiē nián qīng gū niáng liáo tiān méi yì simấy cô gái trẻ. Nhưng chẳng có nghĩa lý gì cả.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ yào nǐ de gǎo zi nǐ de nǎo zi hé qí tā dōng xīTôi chỉ cần bản thảo của anh thôi. Hãy giữ cái đầu óc và mọi thứ kia

HSK 5
0:03s
nǐ jué de méi wèn tí bú shì ma yǒu dào lǐ aNhưng cô có bận tâm đâu, phải không? Có lý đấy.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ duì nǚ péng yǒu zhè me dà fāng chuán chū qù yě shì měi tán aHào phóng với bạn gái của mình chỉ khiến tôi thêm điểm thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zài zhè ér dǎ huì bú huì yǐng xiǎng dào qí tā rén neNghe điện thoại ở đây làm phiền người khác lắm.

HSK 5
0:03s
nǐ yǐ wéi nǐ shì tài yáng a suǒ yǒu rén dōu dé wéi zhe nǐAnh tưởng anh là mặt trời à? Để mọi người phải xoay quanh anh?