Cách dùng "是要负严重后果的呀 对吧" (shì yào fù yán zhòng hòu guǒ de ya duì ba) trong hội thoại tiếng Trung

shìyàoyánzhònghòuguǒdeya duìba

Sẽ có hậu quả nghiêm trọng. Đúng không?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:50
tān tú bié rén de cái chǎn shì hěn bù dào dé de xíng wéi

贪图别人的财产 是很不道德的行为

và tham lam tài sản của người khác là vô cùng vô đạo đức.

LINE 0235:53
PLAYING SCENE
shì yào fù yán zhòng hòu guǒ de ya duì ba

是要负严重后果的呀 对吧

Sẽ có hậu quả nghiêm trọng. Đúng không?

LINE 0336:08
zhāng
shī

Anh Zhang,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp35:53
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 182 clips (Page 4 of 10)
你大半夜去跟她聊天 把她给聊辞职了 怎么着
HSK 5
0:03s
nǐ dà bàn yè qù gēn tā liáo tiān bǎ tā gěi liáo cí zhí le zěn me zheCái chuyện anh nói chuyện khuya với cô ấy suýt khiến cô ấy nghỉ việc!
你在说话之前 能不能经过大脑思考一下后果啊 不
HSK 5
0:03s
nǐ zài shuō huà zhī qián néng bù néng jīng guò dà nǎo sī kǎo yī xià hòu guǒ a bùTrước khi nói, hãy dùng não và nghĩ đến hậu quả đi! Khoan đã.
这个后果谁能想得到啊 你说是不是
HSK 5
0:03s
zhè ge hòu guǒ shuí néng xiǎng de dào a nǐ shuō shì bú shìAi mà lường trước được chuyện này? Đúng không?
你都知道我说了什么 那你肯定是赞同我的
HSK 6
0:03s
nǐ dōu zhī dào wǒ shuō le shén me nà nǐ kěn dìng shì zàn tóng wǒ deChị biết tôi nói gì rồi đó. Vậy chị chắc đồng ý với tôi.
我知道你在假装生气 我看得出来
HSK 7
0:03s
wǒ zhī dào nǐ zài jiǎ zhuāng shēng qì wǒ kàn dé chū láiChị đang giả vờ tức thôi. Tôi biết mà.
那掌珠还是一个 明辨是非的好姑娘
HSK 4
0:03s
nà zhǎng zhū hái shì yí gè míng biàn shì fēi de hǎo gū niángZhangzhu là cô gái thông minh, biết phải trái.
你本事这么大 你直接去找她爸呀
HSK 7
0:03s
nǐ běn shì zhè me dà nǐ zhí jiē qù zhǎo tā bà yaSao anh không đến nói chuyện với bố cô ấy đi?
你不要在这儿口无遮拦 然后把帽子扣我头上行吗
HSK 6
0:03s
nǐ bú yào zài zhè ér kǒu wú zhē lán rán hòu bǎ mào zi kòu wǒ tóu shàng háng maThôi đừng có ba hoa rồi đổ lỗi cho tôi nữa, được không?
是 你很闲 你可以在这儿骑自行车
HSK 5
0:03s
shì nǐ hěn xián nǐ kě yǐ zài zhè ér qí zì xíng chēỪ, anh rảnh mà. Anh đạp xe đến được.
应该可以想出个七七八八的 我没有空
HSK 4
0:03s
yīng gāi kě yǐ xiǎng chū gè qī qī bā bā de wǒ méi yǒu kòngChắc mình sẽ tìm ra được thôi. Tôi bận.
你稍微等我一下 没事 那个我先回公司了
HSK 4
0:03s
nǐ shāo wēi děng wǒ yī xià méi shì nà ge wǒ xiān huí gōng sī leCho tôi một chút. Không sao. Tôi về văn phòng đây.
晚点再联系 五分钟 给我五分钟就行
HSK 4
0:03s
wǎn diǎn zài lián xì wǔ fēn zhōng gěi wǒ wǔ fēn zhōng jiù xíngTôi sẽ liên lạc lại. Chỉ cần cho tôi 5 phút thôi!
不着急 你先把今天内容给完成了
HSK 4
0:03s
bù zháo jí nǐ xiān bǎ jīn tiān nèi róng gěi wán chéng leKhông vội đâu. Làm xong việc hôm nay đã.
让老板看到我们这样不太好
HSK 5
0:03s
ràng lǎo bǎn kàn dào wǒ men zhè yàng bù tài hǎoChị Lin không nên thấy chúng ta trong tình huống này.
我没有心理准备啊
HSK 5
0:03s
wǒ méi yǒu xīn lǐ zhǔn bèi aEm chỉ không chuẩn bị tâm lý thôi.
我们也是刚刚才认识 在一起工作
HSK 3
0:03s
wǒ men yě shì gāng gāng cái rèn shí zài yì qǐ gōng zuòChúng em mới quen nhau thôi, rồi cùng làm việc với nhau.
那是他经验丰富 没有让你发现而已
HSK 7
0:03s
nà shì tā jīng yàn fēng fù méi yǒu ràng nǐ fā xiàn ér yǐLà vì anh ấy có kinh nghiệm, nên giấu em được thôi.
我明明已经分手了 我还跑回去
HSK 6
0:03s
wǒ míng míng yǐ jīng fēn shǒu le wǒ hái pǎo huí qù(Chúng tôi đã chia tay rồi.) (Sao tôi lại phải quay lại
我说出去我自己都不相信啊
HSK 3
0:03s
wǒ shuō chū qù wǒ zì jǐ dōu bù xiāng xìn a(Đến chính tôi cũng không tin nổi nếu nói vậy.)
而是我被小三了
HSK 3
0:03s
ér shì wǒ bèi xiǎo sān le(Mà là nhận ra mình mới là kẻ thứ ba.)