Cách dùng "我的天哪 这都写的什么" (wǒ de tiān nǎ zhè dōu xiě de shén me) trong hội thoại tiếng Trung
我的天哪 这都写的什么
Ôi trời ơi. Cái này là cái gì vậy?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:58
zì jǐ huì zài ài qíng lǐ shuāi dé rú cǐ láng bèi
自己会在爱情里 摔得如此狼狈
“mình lại thất bại thảm hại đến vậy trong chuyện tình cảm.”
LINE 0217:01
PLAYING SCENEwǒ de tiān nǎ zhè dōu xiě de shén me
我的天哪 这都写的什么
“Ôi trời ơi. Cái này là cái gì vậy?”
LINE 0317:06
zhè这
shì是
nǐ你
gàn干
de的
“Anh làm chuyện này à?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 182 clips (Page 4 of 10)
HSK 5
0:03s
nǐ dà bàn yè qù gēn tā liáo tiān bǎ tā gěi liáo cí zhí le zěn me zheCái chuyện anh nói chuyện khuya với cô ấy suýt khiến cô ấy nghỉ việc!

HSK 5
0:03s
nǐ zài shuō huà zhī qián néng bù néng jīng guò dà nǎo sī kǎo yī xià hòu guǒ a bùTrước khi nói, hãy dùng não và nghĩ đến hậu quả đi! Khoan đã.

HSK 5
0:03s
zhè ge hòu guǒ shuí néng xiǎng de dào a nǐ shuō shì bú shìAi mà lường trước được chuyện này? Đúng không?

HSK 6
0:03s
nǐ dōu zhī dào wǒ shuō le shén me nà nǐ kěn dìng shì zàn tóng wǒ deChị biết tôi nói gì rồi đó. Vậy chị chắc đồng ý với tôi.

HSK 7
0:03s
wǒ zhī dào nǐ zài jiǎ zhuāng shēng qì wǒ kàn dé chū láiChị đang giả vờ tức thôi. Tôi biết mà.

HSK 4
0:03s
nà zhǎng zhū hái shì yí gè míng biàn shì fēi de hǎo gū niángZhangzhu là cô gái thông minh, biết phải trái.

HSK 7
0:03s
nǐ běn shì zhè me dà nǐ zhí jiē qù zhǎo tā bà yaSao anh không đến nói chuyện với bố cô ấy đi?

HSK 6
0:03s
nǐ bú yào zài zhè ér kǒu wú zhē lán rán hòu bǎ mào zi kòu wǒ tóu shàng háng maThôi đừng có ba hoa rồi đổ lỗi cho tôi nữa, được không?

HSK 5
0:03s
shì nǐ hěn xián nǐ kě yǐ zài zhè ér qí zì xíng chēỪ, anh rảnh mà. Anh đạp xe đến được.

HSK 4
0:03s
yīng gāi kě yǐ xiǎng chū gè qī qī bā bā de wǒ méi yǒu kòngChắc mình sẽ tìm ra được thôi. Tôi bận.

HSK 4
0:03s
nǐ shāo wēi děng wǒ yī xià méi shì nà ge wǒ xiān huí gōng sī leCho tôi một chút. Không sao. Tôi về văn phòng đây.

HSK 4
0:03s
wǎn diǎn zài lián xì wǔ fēn zhōng gěi wǒ wǔ fēn zhōng jiù xíngTôi sẽ liên lạc lại. Chỉ cần cho tôi 5 phút thôi!

HSK 4
0:03s
bù zháo jí nǐ xiān bǎ jīn tiān nèi róng gěi wán chéng leKhông vội đâu. Làm xong việc hôm nay đã.

HSK 5
0:03s
ràng lǎo bǎn kàn dào wǒ men zhè yàng bù tài hǎoChị Lin không nên thấy chúng ta trong tình huống này.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men yě shì gāng gāng cái rèn shí zài yì qǐ gōng zuòChúng em mới quen nhau thôi, rồi cùng làm việc với nhau.

HSK 7
0:03s
nà shì tā jīng yàn fēng fù méi yǒu ràng nǐ fā xiàn ér yǐLà vì anh ấy có kinh nghiệm, nên giấu em được thôi.

HSK 6
0:03s
wǒ míng míng yǐ jīng fēn shǒu le wǒ hái pǎo huí qù(Chúng tôi đã chia tay rồi.) (Sao tôi lại phải quay lại

HSK 3
0:03s
wǒ shuō chū qù wǒ zì jǐ dōu bù xiāng xìn a(Đến chính tôi cũng không tin nổi nếu nói vậy.)

HSK 3
0:03s