Cách dùng "我好不容易找到一个 还算是能干的助理" (wǒ hǎo bù róng yì zhǎo dào yí gè hái suàn shì néng gàn de zhù lǐ) trong hội thoại tiếng Trung
我好不容易找到一个 还算是能干的助理
Tôi mới khó khăn lắm mới tìm được một trợ lý có năng lực.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:58
zhǎng掌
zhū珠
shì是
wǒ我
de的
zhù助
lǐ理
a啊
“Zhangzhu là trợ lý của tôi.”
LINE 0212:59
PLAYING SCENEwǒ hǎo bù róng yì zhǎo dào yí gè hái suàn shì néng gàn de zhù lǐ
我好不容易找到一个 还算是能干的助理
“Tôi mới khó khăn lắm mới tìm được một trợ lý có năng lực.”
LINE 0313:02
nǐ dà bàn yè qù gēn tā liáo tiān bǎ tā gěi liáo cí zhí le zěn me zhe
你大半夜去跟她聊天 把她给聊辞职了 怎么着
“Cái chuyện anh nói chuyện khuya với cô ấy suýt khiến cô ấy nghỉ việc!”
Show Information
More Clips From Episode
Total 182 clips (Page 10 of 10)
HSK 7
0:03s
ràng wǒ hé wǒ mā zhè me dì tòng kǔ hé nán kānCô ta gây cho chúng em bao nhiêu đau khổ và tủi nhục.

HSK 3
0:03s