Cách dùng "我好不容易找到一个 还算是能干的助理" (wǒ hǎo bù róng yì zhǎo dào yí gè hái suàn shì néng gàn de zhù lǐ) trong hội thoại tiếng Trung
我好不容易找到一个 还算是能干的助理
Tôi mới khó khăn lắm mới tìm được một trợ lý có năng lực.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:58
zhǎng掌
zhū珠
shì是
wǒ我
de的
zhù助
lǐ理
a啊
“Zhangzhu là trợ lý của tôi.”
LINE 0212:59
PLAYING SCENEwǒ hǎo bù róng yì zhǎo dào yí gè hái suàn shì néng gàn de zhù lǐ
我好不容易找到一个 还算是能干的助理
“Tôi mới khó khăn lắm mới tìm được một trợ lý có năng lực.”
LINE 0313:02
nǐ dà bàn yè qù gēn tā liáo tiān bǎ tā gěi liáo cí zhí le zěn me zhe
你大半夜去跟她聊天 把她给聊辞职了 怎么着
“Cái chuyện anh nói chuyện khuya với cô ấy suýt khiến cô ấy nghỉ việc!”
Show Information
More Clips From Episode
Total 182 clips (Page 5 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zì jǐ huì zài ài qíng lǐ shuāi dé rú cǐ láng bèimình lại thất bại thảm hại đến vậy trong chuyện tình cảm.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zhēn de tí hú guàn dǐng a zhēn shì bié shuō mī mī leTôi nói thật đấy. Đây là thiên tài thuần túy. Chưa kể đến Mimi.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
tā wú fēi jiù shì xiǎng lì yòng yī xià nǐ de shèng yú jià zhíCô ấy chỉ muốn để vắt kiệt ý tưởng của cô.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
xǐ huān gēn nà xiē nián qīng gū niáng liáo tiān méi yì simấy cô gái trẻ. Nhưng chẳng có nghĩa lý gì cả.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ yào nǐ de gǎo zi nǐ de nǎo zi hé qí tā dōng xīTôi chỉ cần bản thảo của anh thôi. Hãy giữ cái đầu óc và mọi thứ kia

HSK 5
0:03s
nǐ jué de méi wèn tí bú shì ma yǒu dào lǐ aNhưng cô có bận tâm đâu, phải không? Có lý đấy.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ duì nǚ péng yǒu zhè me dà fāng chuán chū qù yě shì měi tán aHào phóng với bạn gái của mình chỉ khiến tôi thêm điểm thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zài zhè ér dǎ huì bú huì yǐng xiǎng dào qí tā rén neNghe điện thoại ở đây làm phiền người khác lắm.

HSK 5
0:03s
nǐ yǐ wéi nǐ shì tài yáng a suǒ yǒu rén dōu dé wéi zhe nǐAnh tưởng anh là mặt trời à? Để mọi người phải xoay quanh anh?