Cách dùng "掌珠她是二十二岁 她不是十二岁" (zhǎng zhū tā shì èr shí èr suì tā bú shì shí èr suì) trong hội thoại tiếng Trung

zhǎngzhūshìèrshíèrsuì shìshíèrsuì

Zhangzhu đã hai mươi hai tuổi. Không phải mười hai tuổi.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:47
rèn
wéi
gāng
cái
fān
huà
yǒu
shén
me
wèn

Tôi không thấy có gì sai cả.

LINE 0211:50
PLAYING SCENE
zhǎng zhū tā shì èr shí èr suì tā bú shì shí èr suì

掌珠她是二十二岁 她不是十二岁

Zhangzhu đã hai mươi hai tuổi. Không phải mười hai tuổi.

LINE 0311:53
tā shì nín nǚ ér kě tā xiàn zài gèng shì yí gè

她是您女儿 可她现在更是一个

Cô ấy là con gái ông. Nhưng cô ấy cũng là

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp11:50
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 182 clips (Page 10 of 10)
让我和我妈这么地痛苦和难堪
HSK 7
0:03s
ràng wǒ hé wǒ mā zhè me dì tòng kǔ hé nán kānCô ta gây cho chúng em bao nhiêu đau khổ và tủi nhục.
我又好喜欢她的衣服
HSK 3
0:03s
wǒ yòu hǎo xǐ huān tā de yī fúEm lại thực sự mê những bộ quần áo của cô ta.