Cách dùng "掌珠她是二十二岁 她不是十二岁" (zhǎng zhū tā shì èr shí èr suì tā bú shì shí èr suì) trong hội thoại tiếng Trung
掌珠她是二十二岁 她不是十二岁
Zhangzhu đã hai mươi hai tuổi. Không phải mười hai tuổi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:47
wǒ我
bù不
rèn认
wéi为
gāng刚
cái才
nà那
fān番
huà话
yǒu有
shén什
me么
wèn问
tí题
“Tôi không thấy có gì sai cả.”
LINE 0211:50
PLAYING SCENEzhǎng zhū tā shì èr shí èr suì tā bú shì shí èr suì
掌珠她是二十二岁 她不是十二岁
“Zhangzhu đã hai mươi hai tuổi. Không phải mười hai tuổi.”
LINE 0311:53
tā shì nín nǚ ér kě tā xiàn zài gèng shì yí gè
她是您女儿 可她现在更是一个
“Cô ấy là con gái ông. Nhưng cô ấy cũng là”
Show Information
More Clips From Episode
Total 182 clips (Page 9 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ bà dōu gēn nín lí hūn shí jǐ nián le bú shì yī jiā rén leÔng ấy ly hôn bà hơn chục năm rồi. Chúng ta không còn là người nhà.

HSK 3
0:03s
gēn nín píng fēn mài fáng suǒ de fáng zi wǒ bù xiǎng màivà chia đều số tiền thu được. Tôi không muốn bán.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
tān tú bié rén de cái chǎn shì hěn bù dào dé de xíng wéivà tham lam tài sản của người khác là vô cùng vô đạo đức.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ kàn dé chū lái zhè jiào shén me shén me níng jiāo aMẹ nhận ra ngay. Cái này là sơn gel à?

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yào bù wǒ bǎ xié zi gěi nǐ bù yòng le bèi lǜ shī neTôi có thể lấy giày cho chị. Thôi kệ đi. Anh Bei đâu rồi?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yào xiāng xìn wǒ jiàn guò gè zhǒng gè yàng dí dàng shì rénTin tôi đi, Tôi đã gặp đủ loại thân chủ rồi.

HSK 3
0:03s
bú shì wǒ méi yǒu xiǎng dào zhè zhǒng shì qíng bù yīng gāi fā shēng zài nǐ shēn shàngKhông, tôi chỉ không ngờ điều này lại xảy ra với chị.

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ nǐ bà yòu zhǎo le xīn tài tài pīn touVậy là bố chị tìm người phụ nữ mới. Là tiểu tam.