Cách dùng "给 好 谢谢 好吃再来啊 好" (gěi hǎo xiè xiè hǎo chī zài lái a hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

gěi hǎo xièxiè hǎochīzàiláia hǎo

Đây. Được, cảm ơn. Ngon thì lại đến nhé. Được.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:01
xīn
zǎi
de
lóng
wān

Gà Long Loan mới mổ đây.

LINE 0226:05
PLAYING SCENE
gěi hǎo xiè xiè hǎo chī zài lái a hǎo

给 好 谢谢 好吃再来啊 好

Đây. Được, cảm ơn. Ngon thì lại đến nhé. Được.

LINE 0326:42

Anh.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E17
Timestamp26:05
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 90 clips (Page 1 of 5)
走路肉都晃荡 不是 我饿坏了我都
HSK 7
0:03s
zǒu lù ròu dōu huàng dàng bú shì wǒ è huài le wǒ dōuđi bộ thôi mà thịt rung cả lên. Không phải. Anh đói chết mất rồi.
你先把嘴上的吃完 吃完再看看你的大肚子
HSK 4
0:03s
nǐ xiān bǎ zuǐ shàng de chī wán chī wán zài kàn kàn nǐ de dà dù ziAnh ăn xong đồ trong miệng đi đã. Ăn xong nhìn lại chiếc bụng to của mình đi.
你别说这还挺有弹性
HSK 7
0:03s
nǐ bié shuō zhè hái tǐng yǒu tán xìngNói chứ, cũng đàn hồi phết đấy.
做事怎么永远是慢慢吞吞的
HSK 4
0:03s
zuò shì zěn me yǒng yuǎn shì màn màn tūn tūn deSao làm việc gì cũng lề mà lề mề thế?
你看什么呢 这已经不是你的家了
HSK 2
0:03s
nǐ kàn shén me ne zhè yǐ jīng bú shì nǐ de jiā leCon nhìn gì đó? Đây đã không còn là nhà của con nữa.
车在外头等了好久了 走吧走吧
HSK 3
0:03s
chē zài wài tou děng le hǎo jiǔ le zǒu ba zǒu baXe đợi ở bên ngoài lâu lắm rồi. Đi thôi, đi thôi.
这孩子 没事 咱们有什么 咱们车上说啊
HSK 3
0:03s
zhè hái zi méi shì zán men yǒu shén me zán men chē shàng shuō aThằng bé này. Không sao, chúng ta có gì thì lên xe nói.
晚上我跟你小若阿姨 回来这车都没地儿停
HSK 4
0:03s
wǎn shàng wǒ gēn nǐ xiǎo ruò ā yí huí lái zhè chē dōu méi dì ér tíngTối đến bố với dì Tiểu Nhược lái xe về đây còn chẳng có chỗ đỗ.
你想住哪儿 想跟谁在一块儿 我都管不了你
HSK 4
0:03s
nǐ xiǎng zhù nǎ ér xiǎng gēn shuí zài yī kuài ér wǒ dōu guǎn bù liǎo nǐcon muốn ở đâu, muốn ở cùng ai, bố cũng mặc kệ.
所以现在你必须跟我走 走
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ xiàn zài nǐ bì xū gēn wǒ zǒu zǒuVậy nên bây giờ con bắt buộc phải đi với bố. Đi.
那你看以后我们都是 一家人了是不是
HSK 3
0:03s
nà nǐ kàn yǐ hòu wǒ men dōu shì yī jiā rén le shì bú shìCháu xem, sau này chúng ta đều là người một nhà, đúng không?
大家住在一起 彼此有个照应 我一个人住惯了
HSK 7
0:03s
dà jiā zhù zài yì qǐ bǐ cǐ yǒu gè zhào yìng wǒ yí gè rén zhù guàn leChúng ta ở chung, chăm sóc lẫn nhau được. Cháu ở một mình quen rồi,
你现在就一个人住这儿 我看你能不能住到下个月
HSK 2
0:03s
nǐ xiàn zài jiù yí gè rén zhù zhè ér wǒ kàn nǐ néng bù néng zhù dào xià gè yuèBây giờ con ở đây một mình đi. Bố xem con có sống nổi đến tháng sau không,
走 他不走咱们走 走走走
HSK 3
0:03s
zǒu tā bù zǒu zán men zǒu zǒu zǒu zǒuĐi nào, nó không đi thì chúng ta đi. Đi, đi, đi.
快 走走走 不管他
HSK 4
0:03s
kuài zǒu zǒu zǒu bù guǎn tāMau, đi nào, đi nào, đi nào. Kệ nó.
大华 收东西 走了
HSK 3
0:03s
dà huá shōu dōng xī zǒu leĐại Hoa. Dọn đồ, đi thôi.
您之前的怀疑 算是得到了印证
HSK 7
0:03s
nín zhī qián de huái yí suàn shì dé dào le yìn zhèngnghi ngờ trước đó của anh coi như được chứng thực rồi.
告诉我们要清理门户
HSK 6
0:03s
gào sù wǒ men yào qīng lǐ mén hùBảo chúng ta phải thanh lọc nội bộ,
你这个想法固然好
HSK 7
0:03s
nǐ zhè ge xiǎng fǎ gù rán hǎotuy ý tưởng này của cậu hay,
问题是怎么实施呢
HSK 5
0:03s
wèn tí shì zěn me shí shī nenhưng vấn đề là thực thi kiểu gì?