Cách dùng "联手策划的" (lián shǒu cè huà de) trong hội thoại tiếng Trung
联手策划的
cùng lên kế hoạch tạo ra.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:04
zhè这
cì次
zhì质
xún询
jiù就
shì是
wǒ我
hé和
shàng上
jí级
“lần chất vấn này là do tôi và cấp trên”
LINE 0209:08
PLAYING SCENElián联
shǒu手
cè策
huà划
de的
“cùng lên kế hoạch tạo ra.”
LINE 0309:10
zhǔ yào jiù xiǎng píng gū yī xià suǒ yǐ cān jiā xíng dòng de rén
主要就想评估一下 所以参加行动的人
“Chủ yếu là để đánh giá tất cả những người tham gia hành động.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 5 of 5)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
shāo ān wù zào shāo ān wù zào yī qiè děng qī shū huí lái yǐ hòuBình tĩnh, bình tĩnh, mọi việc đợi chú bảy về

HSK 6
0:03s
gēn wǒ yǒu shén me guān xì běn lái yě méi shuō shí huà wǒ yuán yǐ wéiliên quan gì tới tôi? Vốn dĩ cũng chẳng nói thật, tôi cứ ngỡ

HSK 7
0:03s
kě shì xiàn zài ne nǐ men gǎo dé yī tā hú túNhưng giờ thì sao? Các người làm rối tinh rối mù,

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
xiàn zài zǒng bù néng jiù jì de ràng tā chī xiāng hē làBây giờ đâu thể chỉ lo cho anh ta ăn ngon

HSK 6
0:03s
jiù bǎ wǒ men de qián gěi huáng le ba bù xíngmà làm mất tiền của chúng tôi được. Không được!

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s