Cách dùng "两条 看家狗" (liǎng tiáo kān jiā gǒu) trong hội thoại tiếng Trung
两条 看家狗
hai con chó giữ nhà.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:34
liǎng两
gè个
tōng通
jī缉
fàn犯
“hai tội phạm truy nã,”
LINE 0241:36
PLAYING SCENEliǎng tiáo kān jiā gǒu
两条 看家狗
“hai con chó giữ nhà.”
LINE 0341:41
zěn怎
me么
“Sao hả?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s
zǒu lù ròu dōu huàng dàng bú shì wǒ è huài le wǒ dōuđi bộ thôi mà thịt rung cả lên. Không phải. Anh đói chết mất rồi.

HSK 4
0:03s
nǐ xiān bǎ zuǐ shàng de chī wán chī wán zài kàn kàn nǐ de dà dù ziAnh ăn xong đồ trong miệng đi đã. Ăn xong nhìn lại chiếc bụng to của mình đi.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ kàn shén me ne zhè yǐ jīng bú shì nǐ de jiā leCon nhìn gì đó? Đây đã không còn là nhà của con nữa.

HSK 3
0:03s
chē zài wài tou děng le hǎo jiǔ le zǒu ba zǒu baXe đợi ở bên ngoài lâu lắm rồi. Đi thôi, đi thôi.

HSK 3
0:03s
zhè hái zi méi shì zán men yǒu shén me zán men chē shàng shuō aThằng bé này. Không sao, chúng ta có gì thì lên xe nói.

HSK 4
0:03s
wǎn shàng wǒ gēn nǐ xiǎo ruò ā yí huí lái zhè chē dōu méi dì ér tíngTối đến bố với dì Tiểu Nhược lái xe về đây còn chẳng có chỗ đỗ.

HSK 4
0:03s
nǐ xiǎng zhù nǎ ér xiǎng gēn shuí zài yī kuài ér wǒ dōu guǎn bù liǎo nǐcon muốn ở đâu, muốn ở cùng ai, bố cũng mặc kệ.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nà nǐ kàn yǐ hòu wǒ men dōu shì yī jiā rén le shì bú shìCháu xem, sau này chúng ta đều là người một nhà, đúng không?

HSK 7
0:03s
dà jiā zhù zài yì qǐ bǐ cǐ yǒu gè zhào yìng wǒ yí gè rén zhù guàn leChúng ta ở chung, chăm sóc lẫn nhau được. Cháu ở một mình quen rồi,

HSK 2
0:03s
nǐ xiàn zài jiù yí gè rén zhù zhè ér wǒ kàn nǐ néng bù néng zhù dào xià gè yuèBây giờ con ở đây một mình đi. Bố xem con có sống nổi đến tháng sau không,

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nín zhī qián de huái yí suàn shì dé dào le yìn zhèngnghi ngờ trước đó của anh coi như được chứng thực rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s