Cách dùng "没见过 带走" (méi jiàn guò dài zǒu) trong hội thoại tiếng Trung
没见过 带走
Chưa từng. Đưa đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:17
zhè这
jǐ几
gè个
rén人
nǐ你
jiàn见
guò过
ma吗
“Từng gặp những người này chưa?”
LINE 0220:18
PLAYING SCENEméi jiàn guò dài zǒu
没见过 带走
“Chưa từng. Đưa đi.”
LINE 0320:55
gè各
zì自
rèn认
lǐng领
gè各
zì自
de的
shǒu手
jī机
a啊
“Tự mình nhận lại điện thoại của mình đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 5 of 5)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
shāo ān wù zào shāo ān wù zào yī qiè děng qī shū huí lái yǐ hòuBình tĩnh, bình tĩnh, mọi việc đợi chú bảy về

HSK 6
0:03s
gēn wǒ yǒu shén me guān xì běn lái yě méi shuō shí huà wǒ yuán yǐ wéiliên quan gì tới tôi? Vốn dĩ cũng chẳng nói thật, tôi cứ ngỡ

HSK 7
0:03s
kě shì xiàn zài ne nǐ men gǎo dé yī tā hú túNhưng giờ thì sao? Các người làm rối tinh rối mù,

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
xiàn zài zǒng bù néng jiù jì de ràng tā chī xiāng hē làBây giờ đâu thể chỉ lo cho anh ta ăn ngon

HSK 6
0:03s
jiù bǎ wǒ men de qián gěi huáng le ba bù xíngmà làm mất tiền của chúng tôi được. Không được!

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s