Cách dùng "他能有这样的默契吗" (tā néng yǒu zhè yàng de mò qì ma) trong hội thoại tiếng Trung

néngyǒuzhèyàngdema

cậu ta có ăn ý được như vậy không?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:06
wèn
shì

Vấn đề là

LINE 0211:08
PLAYING SCENE
néng
yǒu
zhè
yàng
de
ma

cậu ta có ăn ý được như vậy không?

LINE 0311:12
guǒ
méi
yǒu

Nếu không,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E17
Timestamp11:08
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 90 clips (Page 4 of 5)
给 今天你们可有口福了啊
HSK 3
0:03s
gěi jīn tiān nǐ men kě yǒu kǒu fú le aĐây. Hôm nay các cậu có lộc ăn đó.
挡道了不知道啊 什么玩意挡道了你给我撞了
HSK 5
0:03s
dǎng dào le bù zhī dào a shén me wán yì dǎng dào le nǐ gěi wǒ zhuàng leMấy người đang chắn đường đó không biết à? Gì vậy, chặn đường rồi, anh đụng phải tôi,
你俩还有理了啥意思啊 谁撞你
HSK 5
0:03s
nǐ liǎ hái yǒu lǐ le shá yì si a shuí zhuàng nǐ- hai người còn thấy đúng à? - Ý gì đây? Ai đụng anh chứ?
你赶紧收拾吧 别吵别吵了 你能拿我怎么办
HSK 5
0:03s
nǐ gǎn jǐn shōu shí ba bié chǎo bié chǎo le nǐ néng ná wǒ zěn me bànMau chóng thu dọn lại đi. Đừng cãi nữa, đừng cãi nữa. Anh làm gì được tôi chứ?
你先收起来 赔你钱不完了吗
HSK 5
0:03s
nǐ xiān shōu qǐ lái péi nǐ qián bù wán le maThu dọn lại đi, bồi thường tiền cho anh là được chứ gì.
你给五十块钱完事了 啥 五十块钱
HSK 1
0:03s
nǐ gěi wǔ shí kuài qián wán shì le shá wǔ shí kuài qiánTrả người ta 500 tệ là xong rồi. Gì, 500 tệ ư?
怎么着 五十块钱不够吗 你打发要饭的呢
HSK 7
0:03s
zěn me zhe wǔ shí kuài qián bù gòu ma nǐ dǎ fā yào fàn de neSao, 500 tệ không đủ sao? Cho ăn mày đấy à?
放那儿 行行行 我没见过这样人真的
HSK 3
0:03s
fàng nà ér xíng xíng xíng wǒ méi jiàn guò zhè yàng rén zhēn deĐể đâu? Được, được, được. Chưa gặp ai như vậy bao giờ cả.
我还没见过你这样的人呢 走路不看路的你
HSK 2
0:03s
wǒ hái méi jiàn guò nǐ zhè yàng de rén ne zǒu lù bù kàn lù de nǐTôi cũng chưa từng thấy ai như anh đó. Đi đường mà chẳng chịu nhìn gì cả.
人在文件在 是
HSK 4
0:03s
rén zài wén jiàn zài shìNgười còn văn kiện còn. Vâng.
这山里的味闻多了 还挺带劲儿
HSK 4
0:03s
zhè shān lǐ de wèi wén duō le hái tǐng dài jìn érngửi mùi núi non nhiều cũng kích thích lắm.
诚哥 你干啥去 我出去一趟 你们玩
HSK 4
0:03s
chéng gē nǐ gàn shá qù wǒ chū qù yī tàng nǐ men wánAnh Thành, anh đi làm gì vậy? Tôi ra ngoài một chuyến, mấy người chơi đi.
我想见一下老蝎 你不就是老蝎吗
HSK 2
0:03s
wǒ xiǎng jiàn yī xià lǎo xiē nǐ bù jiù shì lǎo xiē maTôi muốn gặp Lão Hạt. Chẳng phải cậu là Lão Hạt à?
有日子没有这么安安静静地 说说话了
HSK 4
0:03s
yǒu rì zi méi yǒu zhè me ān ān jìng jìng dì shuō shuō huà lelâu rồi không trò chuyện bình yên như vậy.
一门心思往上爬
HSK 3
0:03s
yī mén xīn sī wǎng shàng páchỉ lo trèo lên cao không?
没有退路
HSK 5
0:03s
méi yǒu tuì lùKhông có đường lui
他们在研究什么新品啊 这么废寝忘食的
HSK 7
0:03s
tā men zài yán jiū shén me xīn pǐn a zhè me fèi qǐn wàng shí dehọ nghiên cứu hàng mới gì mà quên ăn quên ngủ như vậy?
问你话呢 人呢 我也不知道
HSK 1
0:03s
wèn nǐ huà ne rén ne wǒ yě bù zhī dàoHỏi mày đấy! Người đâu? Tôi cũng không biết,
死了 是你们弄死的 不是我们
HSK 4
0:03s
sǐ le shì nǐ men nòng sǐ de bú shì wǒ menChết là do các anh giết, không phải chúng tôi.
让他付你 等他回来 你当我傻呀 你看看
HSK 5
0:03s
ràng tā fù nǐ děng tā huí lái nǐ dāng wǒ shǎ ya nǐ kàn kàntrả cho cậu. Đợi ông ta về? Anh tưởng tôi ngốc à? Anh xem đi,