Cách dùng "我先给在座的十二位分个组" (wǒ xiān gěi zài zuò de shí èr wèi fēn gè zǔ) trong hội thoại tiếng Trung
我先给在座的十二位分个组
Tôi chia nhóm cho 12 người ở đây đã nhé.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:52
jīn wǎn de jǐn jí lián hé xíng dòng yóu wǒ fù zé zhǐ huī
今晚的紧急联合行动 由我负责指挥
“Hành động phối hợp khẩn cấp đêm nay do tôi phụ trách chỉ huy.”
LINE 0213:56
PLAYING SCENEwǒ我
xiān先
gěi给
zài在
zuò座
de的
shí十
èr二
wèi位
fēn分
gè个
zǔ组
“Tôi chia nhóm cho 12 người ở đây đã nhé.”
LINE 0314:13
wǒ我
bù不
rèn认
shí识
gè各
wèi位
“Tôi không biết mặt mọi người,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 5 of 5)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
shāo ān wù zào shāo ān wù zào yī qiè děng qī shū huí lái yǐ hòuBình tĩnh, bình tĩnh, mọi việc đợi chú bảy về

HSK 6
0:03s
gēn wǒ yǒu shén me guān xì běn lái yě méi shuō shí huà wǒ yuán yǐ wéiliên quan gì tới tôi? Vốn dĩ cũng chẳng nói thật, tôi cứ ngỡ

HSK 7
0:03s
kě shì xiàn zài ne nǐ men gǎo dé yī tā hú túNhưng giờ thì sao? Các người làm rối tinh rối mù,

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
xiàn zài zǒng bù néng jiù jì de ràng tā chī xiāng hē làBây giờ đâu thể chỉ lo cho anh ta ăn ngon

HSK 6
0:03s
jiù bǎ wǒ men de qián gěi huáng le ba bù xíngmà làm mất tiền của chúng tôi được. Không được!

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s