Cách dùng "要报备 要询问 要核实" (yào bào bèi yào xún wèn yào hé shí) trong hội thoại tiếng Trung
要报备 要询问 要核实
phải báo cáo, phải tra hỏi, phải xác thực.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:21
shì事
qián前
shì事
hòu后
“Sau khi xong việc,”
LINE 0210:22
PLAYING SCENEyào bào bèi yào xún wèn yào hé shí
要报备 要询问 要核实
“phải báo cáo, phải tra hỏi, phải xác thực.”
LINE 0310:28
zuì最
hòu后
“Cuối cùng,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 3 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ xiān zǒu le a jiā lǐ yǒu shì wǒ bì xū dé huí qù yī tàngTôi về trước đây. Nhà có việc nên tôi phải về một chuyến đã.

HSK 7
0:03s
wǒ men sī xià bù kě yǐ liáo zhè jiàn shì qíngchúng ta không được nói chuyện riêng về việc này.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
dān jiě nǐ zhè shén me wǒ è le gěi wǒ chī diǎn aChị Đan, gì nhỉ, tôi đói rồi cho tôi ăn chút nha.

HSK 5
0:03s
nǐ men bù jué dé shì jīn tiān zhè ge xíng dòng qí qí guài guài de maMọi người không cảm thấy hành động hôm nay rất kỳ lạ sao?

HSK 1
0:03s
nǐ men shuō shì bú shì shì bú shì nǎ nǎ dōu bú duì jìnMấy người nói xem có đúng không? Có phải là chỗ nào cũng kỳ lạ không?

HSK 7
0:03s
yùn fù de dōng xī nǐ yě chī zǒu dài nǐ xiāo yè qùĐồ của bà bầu mà cậu cũng ăn. Đi, tôi dẫn cậu đi ăn đêm.

HSK 3
0:03s
nǐ men qù bù qù qù hǎo wǒ qǐng kè nǐ fù qián aMấy người đi không? Đi. Được, tôi mời, cậu trả tiền.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ kě bù bèi zhè ge guō kěn dìng gēn wǒ méi guān xìTôi không gánh cái nồi này đâu. Chắc chắn không liên quan đến tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nà ér shì shén me dì fāng méi qù guò shì baĐó là chỗ nào ạ? Chưa đến bao giờ đúng không?

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
qù nòng diǎn hǎo dōng xī gěi nǐ men lòu yī shǒuĐi kiếm mấy thứ ngon về nấu cho mấy người.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
fàng xīn ba gěi nǐ shōu shí dé gān gān jìng jìng deYên tâm đi, xử lý gọn gàng, sạch sẽ hết rồi.

HSK 4
0:03s