Cách dùng "要报备 要询问 要核实" (yào bào bèi yào xún wèn yào hé shí) trong hội thoại tiếng Trung
要报备 要询问 要核实
phải báo cáo, phải tra hỏi, phải xác thực.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:21
shì事
qián前
shì事
hòu后
“Sau khi xong việc,”
LINE 0210:22
PLAYING SCENEyào bào bèi yào xún wèn yào hé shí
要报备 要询问 要核实
“phải báo cáo, phải tra hỏi, phải xác thực.”
LINE 0310:28
zuì最
hòu后
“Cuối cùng,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 5 of 5)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
shāo ān wù zào shāo ān wù zào yī qiè děng qī shū huí lái yǐ hòuBình tĩnh, bình tĩnh, mọi việc đợi chú bảy về

HSK 6
0:03s
gēn wǒ yǒu shén me guān xì běn lái yě méi shuō shí huà wǒ yuán yǐ wéiliên quan gì tới tôi? Vốn dĩ cũng chẳng nói thật, tôi cứ ngỡ

HSK 7
0:03s
kě shì xiàn zài ne nǐ men gǎo dé yī tā hú túNhưng giờ thì sao? Các người làm rối tinh rối mù,

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
xiàn zài zǒng bù néng jiù jì de ràng tā chī xiāng hē làBây giờ đâu thể chỉ lo cho anh ta ăn ngon

HSK 6
0:03s
jiù bǎ wǒ men de qián gěi huáng le ba bù xíngmà làm mất tiền của chúng tôi được. Không được!

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s