Cách dùng "不要打了 这里不能打架 不然取消你们的展位资格" (bú yào dǎ le zhè lǐ bù néng dǎ jià bù rán qǔ xiāo nǐ men de zhǎn wèi zī gé) trong hội thoại tiếng Trung
不要打了 这里不能打架 不然取消你们的展位资格
Đừng đánh nhau nữa, ở đây không được đánh nhau Không thì hủy tư cách gian hàng của các anh
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:36
shuō说
shuí谁
ne呢
“Nói ai đấy?”
LINE 0203:37
PLAYING SCENEbú yào dǎ le zhè lǐ bù néng dǎ jià bù rán qǔ xiāo nǐ men de zhǎn wèi zī gé
不要打了 这里不能打架 不然取消你们的展位资格
“Đừng đánh nhau nữa, ở đây không được đánh nhau Không thì hủy tư cách gian hàng của các anh”
LINE 0303:41
hǎo la bù rán qǔ xiāo nǐ men de zhǎn wèi zī gé
好啦 不然取消你们的展位资格
“Được rồi Không thì hủy tư cách gian hàng của các anh”
Show Information
More Clips From Episode
Total 235 clips (Page 5 of 12)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn guī gēn dào dǐ hái shì yīn wèi zhí jiē xiāo shòu shì wǒ de duǎn bǎnNhưng xét cho cùng, vẫn là vì bán hàng trực tiếp là điểm yếu của tôi.

HSK 5
0:03s
wǒ jiù bù yīng gāi zài zhè kuài lǐng yù hé tā men zhè xiē lǎo xiāo shòu sī shāTôi không nên ở lĩnh vực này cân não với mấy tay bán hàng lão luyện của họ.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ jīn tiān yě zhè me wǎn chū lái pǎo bù le duì aHôm nay cậu cũng chạy muộn thế à? Ừ.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
jiǎo hǎo duō le duì le nǐ měi cì pǎo duō jiǔ aChân đỡ nhiều rồi. À, mỗi lần cậu chạy bao lâu?

HSK 4
0:03s
wǒ yì bān sì shí wǔ fēn zhōng zuǒ yòu ba kàn qíng kuàngTôi thường khoảng bốn mươi lăm phút. Tùy tình hình.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
róng róng zěn me dǎ diàn huà ya ā fāng jiě gēn rén dǎ jià leDung Dung! Sao gọi điện thế? Chị A Fang đánh nhau với người ta rồi!

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
kě lián kě lián wǒ men huí jiā le huí jiā le wǒ hǎo hài pà yaTội nghiệp quá. Mình về nhà thôi, về nhà. Em sợ lắm.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
nà xiàn zài hái zài yī yuàn ma tā bù zài leThế giờ còn ở viện không? Chị ấy không ở đó nữa.

HSK 6
0:03s
nǐ shuō wǒ men yào bù yào gēn rén lì zī yuán huì bào yī xià aCậu nói chúng ta có nên báo cáo với nhân sự không?

HSK 6
0:03s
wǒ men gāng gāng fàn le yí gè cuò wù jīng bù qǐ zài lái yí gèChúng ta vừa phạm một sai lầm, không chịu nổi thêm cái nữa.

HSK 1
0:03s
nǐ qù kàn yī xià ā fāng mǎi diǎn yíng yǎng pǐn hǎo yì diǎn deCậu đi thăm A Fang đi. Mua ít đồ bồi bổ, loại tốt một chút.

HSK 7
0:03s