Cách dùng "购物卡 一人一张" (gòu wù kǎ yī rén yī zhāng) trong hội thoại tiếng Trung
购物卡 一人一张
Thẻ mua sắm, mỗi người một chiếc.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:48
wǒ zhè ge rén yě bù wán xū de lái diǎn shí jì de
我这个人也不玩虚的 来点实际的
“Tôi đây không thích vòng vo. Cứ thực tế một chút.”
LINE 0225:52
PLAYING SCENEgòu wù kǎ yī rén yī zhāng
购物卡 一人一张
“Thẻ mua sắm, mỗi người một chiếc.”
LINE 0325:55
fā发
xià下
qù去
“Phát đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 235 clips (Page 9 of 12)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
lái lái lái gàn le gàn le fá yī bēi a lái lái láiNào nào nào, cạn ly cạn ly. Phạt một ly nhé. Nào nào.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
gěi tā men liǎ dào zhēn de gěi wǒ dào diǎn yǐn liào jiù xíng leRót thật cho hai người họ. Còn tôi rót chút nước ngọt là được.

HSK 1
0:03s
nǐ men duì yáng jiǔ de xū qiú liàng xiǎo wǒ shì zhī dào deNhu cầu rượu ngoại của các anh ít, tôi biết mà.

HSK 3
0:03s
qí shí wǒ men měi tiān diàn lǐ kě yǐ mài duō shǎo píngthực ra mỗi ngày quán có thể bán bao nhiêu chai,

HSK 4
0:03s
wǒ men kě yǐ zhuǎn mài a yī yàng kě yǐ mài dé chū jià géChúng ta có thể bán lại mà. Vẫn bán được giá như thường.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
bù dàn bù shàng liǎn jiǎn zhí gēn méi hē yī yàngKhông những không đỏ mặt, mà đơn giản như chưa uống tí nào.

HSK 6
0:03s
wǒ zěn me kě néng méi hē ma nǐ zhè jiǔ bú shì jiǎ de baLàm sao tôi có thể chưa uống chứ? Rượu của chị không phải là giả đấy chứ?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
rú guǒ nǐ men kě yǐ yòng xiàn jīn qù jìn huò de huànếu các anh có thể dùng tiền mặt để nhập hàng,

HSK 5
0:03s
wǒ ràng gōng sī gěi nǐ men yí gè tè shū de zhé kòu hǎo bù hǎotôi sẽ để công ty cho các anh một mức chiết khấu đặc biệt. Được không?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn shì jīn tiān què shí shì wǒ bú duì wǒ xiān gěi nǐ men dào gè qiànNhưng hôm nay đúng là em sai Em xin lỗi hai anh trước

HSK 4
0:03s
jīn tiān wǒ què shí yě shì bù néng hē jiǔ nǐ men kàn dào leHôm nay em thực sự không uống được Hai anh thấy rồi đấy