Cách dùng "购物卡 一人一张" (gòu wù kǎ yī rén yī zhāng) trong hội thoại tiếng Trung
购物卡 一人一张
Thẻ mua sắm, mỗi người một chiếc.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:48
wǒ zhè ge rén yě bù wán xū de lái diǎn shí jì de
我这个人也不玩虚的 来点实际的
“Tôi đây không thích vòng vo. Cứ thực tế một chút.”
LINE 0225:52
PLAYING SCENEgòu wù kǎ yī rén yī zhāng
购物卡 一人一张
“Thẻ mua sắm, mỗi người một chiếc.”
LINE 0325:55
fā发
xià下
qù去
“Phát đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 235 clips (Page 2 of 12)
HSK 6
0:03s
bù hǎo yì sī a bù hǎo yì sī nǐ gěi wǒ děng zhe gàn má yaXin lỗi nhé, xin lỗi Mày chờ đấy Làm gì thế?

HSK 4
0:03s
lěng jìng yī xià a lěng jìng yī xià nǐ gěi wǒ děng zheBình tĩnh một chút đi, bình tĩnh Mày chờ đấy

HSK 6
0:03s
dà jiā sàn le a sàn le dōu shì wù huì hǎo le dōu shì wù huìMọi người giải tán đi, giải tán Toàn là hiểu lầm thôi Được rồi Toàn là hiểu lầm thôi

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ nán péng yǒu yī huì er jiù lái jiē wǒ le jīn ér bú shì zuì hòu yī tiān maBạn trai tôi lát nữa sẽ đến đón Hôm nay không phải ngày cuối sao?

HSK 3
0:03s
nǐ bié shēng qì le wǒ yǐ hòu bú huì gěi nǐ rě shì le aAnh đừng giận nữa Tôi sau này sẽ không gây chuyện nữa đâu

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
bú shì ba ā fāng jiě nǐ dōu zhè yàng le nǐ hái néng qù gàn huó aKhông phải chứ, chị A Fang Chị đã thế này rồi Chị còn có thể đi làm nữa à?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō yǐ hòu pèng dào wēi ěr xùn de wǒ hái yào gēn tā men qiǎngChị nói cho em biết Sau này gặp người của Wilson Chị vẫn sẽ cướp khách của họ

HSK 6
0:03s
jiù shì dǎ tīng xià gè yuè de jīng zhǔn xiāo liàng shì bú shìChỉ là dò hỏi thôi. Doanh số chính xác tháng sau đúng không?

HSK 6
0:03s
duì yuè jīng què yuè hǎo wǒ jué de kě yǐ cóngĐúng, càng chính xác càng tốt. Tôi nghĩ có thể bắt đầu từ

HSK 7
0:03s
guān xì hǎo de fú wù yuán rù shǒu dàn qiān wàn bù néngnhững nhân viên phục vụ thân thiết. Nhưng tuyệt đối không được

HSK 3
0:03s
ràng tā men shàng tou jīng xiāo shāng zhī dào xíng wǒ míng báiđể nhà phân phối trên của họ biết. Được, tôi hiểu rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ tīng shuō tā men zǒng shì xǐ huān xū bào xiāo liàngTôi nghe nói họ luôn thích khai khống doanh số.