Cách dùng "冷静一下啊冷静一下 你给我等着" (lěng jìng yī xià a lěng jìng yī xià nǐ gěi wǒ děng zhe) trong hội thoại tiếng Trung
冷静一下啊冷静一下 你给我等着
Bình tĩnh một chút đi, bình tĩnh Mày chờ đấy
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:47
bù hǎo yì sī a bù hǎo yì sī nǐ gěi wǒ děng zhe gàn má ya
不好意思啊 不好意思 你给我等着 干嘛呀
“Xin lỗi nhé, xin lỗi Mày chờ đấy Làm gì thế?”
LINE 0203:49
PLAYING SCENElěng jìng yī xià a lěng jìng yī xià nǐ gěi wǒ děng zhe
冷静一下啊冷静一下 你给我等着
“Bình tĩnh một chút đi, bình tĩnh Mày chờ đấy”
LINE 0303:53
dà jiā sàn le a sàn le dōu shì wù huì hǎo le dōu shì wù huì
大家散了啊 散了 都是误会 好了 都是误会
“Mọi người giải tán đi, giải tán Toàn là hiểu lầm thôi Được rồi Toàn là hiểu lầm thôi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 235 clips (Page 5 of 12)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn guī gēn dào dǐ hái shì yīn wèi zhí jiē xiāo shòu shì wǒ de duǎn bǎnNhưng xét cho cùng, vẫn là vì bán hàng trực tiếp là điểm yếu của tôi.

HSK 5
0:03s
wǒ jiù bù yīng gāi zài zhè kuài lǐng yù hé tā men zhè xiē lǎo xiāo shòu sī shāTôi không nên ở lĩnh vực này cân não với mấy tay bán hàng lão luyện của họ.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ jīn tiān yě zhè me wǎn chū lái pǎo bù le duì aHôm nay cậu cũng chạy muộn thế à? Ừ.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
jiǎo hǎo duō le duì le nǐ měi cì pǎo duō jiǔ aChân đỡ nhiều rồi. À, mỗi lần cậu chạy bao lâu?

HSK 4
0:03s
wǒ yì bān sì shí wǔ fēn zhōng zuǒ yòu ba kàn qíng kuàngTôi thường khoảng bốn mươi lăm phút. Tùy tình hình.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
róng róng zěn me dǎ diàn huà ya ā fāng jiě gēn rén dǎ jià leDung Dung! Sao gọi điện thế? Chị A Fang đánh nhau với người ta rồi!

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
kě lián kě lián wǒ men huí jiā le huí jiā le wǒ hǎo hài pà yaTội nghiệp quá. Mình về nhà thôi, về nhà. Em sợ lắm.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
nà xiàn zài hái zài yī yuàn ma tā bù zài leThế giờ còn ở viện không? Chị ấy không ở đó nữa.

HSK 6
0:03s
nǐ shuō wǒ men yào bù yào gēn rén lì zī yuán huì bào yī xià aCậu nói chúng ta có nên báo cáo với nhân sự không?

HSK 6
0:03s
wǒ men gāng gāng fàn le yí gè cuò wù jīng bù qǐ zài lái yí gèChúng ta vừa phạm một sai lầm, không chịu nổi thêm cái nữa.

HSK 1
0:03s
nǐ qù kàn yī xià ā fāng mǎi diǎn yíng yǎng pǐn hǎo yì diǎn deCậu đi thăm A Fang đi. Mua ít đồ bồi bổ, loại tốt một chút.

HSK 7
0:03s