Cách dùng "没在工作群里发布 行 我明白了" (méi zài gōng zuò qún lǐ fā bù xíng wǒ míng bái le) trong hội thoại tiếng Trung
没在工作群里发布 行 我明白了
Không đăng trong nhóm làm việc. Được, tôi hiểu rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:09
wǒ men zhè cì rèn wù dōu shì cù xiāo yuán dān dú tōng zhī de
我们这次任务 都是促销员单独通知的
“Nhiệm vụ lần này của chúng tôi đều do nhân viên tiếp thị thông báo riêng.”
LINE 0206:12
PLAYING SCENEméi zài gōng zuò qún lǐ fā bù xíng wǒ míng bái le
没在工作群里发布 行 我明白了
“Không đăng trong nhóm làm việc. Được, tôi hiểu rồi.”
LINE 0306:15
zhè shì bāo zài wǒ shēn shàng ba jiā yóu a wǒ men zǒu le hǎo bài bài
这事包在我身上吧 加油啊 我们走了 好 拜拜
“Việc này cứ giao cho tôi. Cố lên nhé. Chúng tôi đi đây. Ừ, tạm biệt.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 235 clips (Page 5 of 12)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn guī gēn dào dǐ hái shì yīn wèi zhí jiē xiāo shòu shì wǒ de duǎn bǎnNhưng xét cho cùng, vẫn là vì bán hàng trực tiếp là điểm yếu của tôi.

HSK 5
0:03s
wǒ jiù bù yīng gāi zài zhè kuài lǐng yù hé tā men zhè xiē lǎo xiāo shòu sī shāTôi không nên ở lĩnh vực này cân não với mấy tay bán hàng lão luyện của họ.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ jīn tiān yě zhè me wǎn chū lái pǎo bù le duì aHôm nay cậu cũng chạy muộn thế à? Ừ.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
jiǎo hǎo duō le duì le nǐ měi cì pǎo duō jiǔ aChân đỡ nhiều rồi. À, mỗi lần cậu chạy bao lâu?

HSK 4
0:03s
wǒ yì bān sì shí wǔ fēn zhōng zuǒ yòu ba kàn qíng kuàngTôi thường khoảng bốn mươi lăm phút. Tùy tình hình.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
róng róng zěn me dǎ diàn huà ya ā fāng jiě gēn rén dǎ jià leDung Dung! Sao gọi điện thế? Chị A Fang đánh nhau với người ta rồi!

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
kě lián kě lián wǒ men huí jiā le huí jiā le wǒ hǎo hài pà yaTội nghiệp quá. Mình về nhà thôi, về nhà. Em sợ lắm.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
nà xiàn zài hái zài yī yuàn ma tā bù zài leThế giờ còn ở viện không? Chị ấy không ở đó nữa.

HSK 6
0:03s
nǐ shuō wǒ men yào bù yào gēn rén lì zī yuán huì bào yī xià aCậu nói chúng ta có nên báo cáo với nhân sự không?

HSK 6
0:03s
wǒ men gāng gāng fàn le yí gè cuò wù jīng bù qǐ zài lái yí gèChúng ta vừa phạm một sai lầm, không chịu nổi thêm cái nữa.

HSK 1
0:03s
nǐ qù kàn yī xià ā fāng mǎi diǎn yíng yǎng pǐn hǎo yì diǎn deCậu đi thăm A Fang đi. Mua ít đồ bồi bổ, loại tốt một chút.

HSK 7
0:03s