Cách dùng "他那是 故意在我们大老板面前演戏呢" (tā nà shì gù yì zài wǒ men dà lǎo bǎn miàn qián yǎn xì ne) trong hội thoại tiếng Trung
他那是 故意在我们大老板面前演戏呢
Anh ta đó là cố tình diễn kịch trước mặt ông chủ lớn thôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:57
bǎ把
zhuō桌
zi子
dōu都
xiān掀
le了
“lật cả bàn rồi.”
LINE 0219:58
PLAYING SCENEtā nà shì gù yì zài wǒ men dà lǎo bǎn miàn qián yǎn xì ne
他那是 故意在我们大老板面前演戏呢
“Anh ta đó là cố tình diễn kịch trước mặt ông chủ lớn thôi.”
LINE 0320:02
yǎn tā yǒu duō fèn nù qí shí yì diǎn pì shì dōu méi yǒu xū zhāng shēng shì ér yǐ
演他有多愤怒 其实一点屁事都没有 虚张声势而已
“Diễn xem anh ta tức giận thế nào. Thực ra chẳng có tí chuyện gì. Chỉ là hù dọa thôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 235 clips (Page 5 of 12)
HSK 5
0:03s
nà nǐ gēn běn méi yǒu zī gé dāng xiāo shòu zǒng jiānthì anh hoàn toàn không đủ tư cách làm giám đốc.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn guī gēn dào dǐ hái shì yīn wèi zhí jiē xiāo shòu shì wǒ de duǎn bǎnNhưng xét cho cùng, vẫn là vì bán hàng trực tiếp là điểm yếu của tôi.

HSK 5
0:03s
wǒ jiù bù yīng gāi zài zhè kuài lǐng yù hé tā men zhè xiē lǎo xiāo shòu sī shāTôi không nên ở lĩnh vực này cân não với mấy tay bán hàng lão luyện của họ.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ jīn tiān yě zhè me wǎn chū lái pǎo bù le duì aHôm nay cậu cũng chạy muộn thế à? Ừ.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
jiǎo hǎo duō le duì le nǐ měi cì pǎo duō jiǔ aChân đỡ nhiều rồi. À, mỗi lần cậu chạy bao lâu?

HSK 4
0:03s
wǒ yì bān sì shí wǔ fēn zhōng zuǒ yòu ba kàn qíng kuàngTôi thường khoảng bốn mươi lăm phút. Tùy tình hình.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
róng róng zěn me dǎ diàn huà ya ā fāng jiě gēn rén dǎ jià leDung Dung! Sao gọi điện thế? Chị A Fang đánh nhau với người ta rồi!

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
kě lián kě lián wǒ men huí jiā le huí jiā le wǒ hǎo hài pà yaTội nghiệp quá. Mình về nhà thôi, về nhà. Em sợ lắm.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
nà xiàn zài hái zài yī yuàn ma tā bù zài leThế giờ còn ở viện không? Chị ấy không ở đó nữa.

HSK 6
0:03s
nǐ shuō wǒ men yào bù yào gēn rén lì zī yuán huì bào yī xià aCậu nói chúng ta có nên báo cáo với nhân sự không?

HSK 6
0:03s
wǒ men gāng gāng fàn le yí gè cuò wù jīng bù qǐ zài lái yí gèChúng ta vừa phạm một sai lầm, không chịu nổi thêm cái nữa.

HSK 1
0:03s
nǐ qù kàn yī xià ā fāng mǎi diǎn yíng yǎng pǐn hǎo yì diǎn deCậu đi thăm A Fang đi. Mua ít đồ bồi bổ, loại tốt một chút.