Cách dùng "我听说你得罪沈默了" (wǒ tīng shuō nǐ dé zuì shěn mò le) trong hội thoại tiếng Trung
我听说你得罪沈默了
Tôi nghe nói cậu đắc tội với Thẩm Mặc rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:48
yòu yǒu shén me shì wǒ zhèng máng zhe ne
又有什么事 我正忙着呢
“Lại có chuyện gì nữa? Tôi đang bận đây.”
LINE 0219:52
PLAYING SCENEwǒ我
tīng听
shuō说
nǐ你
dé得
zuì罪
shěn沈
mò默
le了
“Tôi nghe nói cậu đắc tội với Thẩm Mặc rồi.”
LINE 0319:55
tā他
zài在
gōng公
sī司
“Anh ta ở công ty”
Show Information
More Clips From Episode
Total 235 clips (Page 8 of 12)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
chī gè zǎo fàn zài jìn gōng sī zhěng tiān tè bié jīng shénăn sáng rồi mới vào công ty. Cả ngày đặc biệt tỉnh táo.

HSK 4
0:03s
suǒ yǒu de xìn xī dōu zài zhè ge wén jiàn lǐ miàn letất cả thông tin đều trong file này rồi.

HSK 6
0:03s
rán hòu ne tā qí shí yě tǐng jiǎn dān de nǐ hòu qī yào yǒu shén me bù dǒng deVà rồi, nó thực ra cũng khá đơn giản. Về sau cậu có gì không hiểu

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào tā men rén dōu qù nǎ ér le ma bù zhī dào aCô biết mọi người đi đâu không? Không biết đâu.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
qián qī de xiàng mù wǒ men jī běn wán chéng leDự án giai đoạn đầu chúng tôi cơ bản đã hoàn thành.

HSK 6
0:03s
hòu qī de yī xiē xū yào nín lái zuò jué dìngMột số việc giai đoạn sau cần ngài quyết định.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ zhè ge rén yě bù wán xū de lái diǎn shí jì deTôi đây không thích vòng vo. Cứ thực tế một chút.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
lǎo bǎn dà qì xiè xiè xiào zǒng xiè xiè xiào zǒng láiSếp hào phóng quá. Cảm ơn Tiêu tổng, cảm ơn Tiêu tổng. Nào.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè yàng de kè rén bié de diàn qǐng dōu qǐng bù láiKhách như vậy, quán khác mời còn chẳng được.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
bú shì gēn nǐ shuō le ma xiàng wǒ men zhè zhǒng diànKhông phải đã nói với ông rồi sao? Như quán của chúng tôi đây,

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
zhēn de jiù méi yǒu qián yī xiāng yī xiāng ná zhè yáng jiǔThực sự là không có tiền để lấy từng thùng rượu ngoại này.