Cách dùng "我听说你得罪沈默了" (wǒ tīng shuō nǐ dé zuì shěn mò le) trong hội thoại tiếng Trung
我听说你得罪沈默了
Tôi nghe nói cậu đắc tội với Thẩm Mặc rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:48
yòu yǒu shén me shì wǒ zhèng máng zhe ne
又有什么事 我正忙着呢
“Lại có chuyện gì nữa? Tôi đang bận đây.”
LINE 0219:52
PLAYING SCENEwǒ我
tīng听
shuō说
nǐ你
dé得
zuì罪
shěn沈
mò默
le了
“Tôi nghe nói cậu đắc tội với Thẩm Mặc rồi.”
LINE 0319:55
tā他
zài在
gōng公
sī司
“Anh ta ở công ty”
Show Information
More Clips From Episode
Total 235 clips (Page 12 of 12)
HSK 2
0:03s
yě yǒu kě néng shì huài shì zuò duō jiān ér yǒu zhīCũng có thể do làm nhiều việc xấu Cả hai đều có

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
xiàn zài kē jì zhè me fā dá kěn dìng hěn kuài jiù hǎo leGiờ khoa học kỹ thuật phát triển thế này Chắc chắn sẽ nhanh khỏi thôi

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
yì zhí bǎ chí zhe tā ràng wǒ zhī chí tā yī xiàkhống chế mãi Anh ta nhờ tôi ủng hộ một chút

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ shuō dé hǎo xiàng wǒ gù yì gào sù nǐ yī yàngAnh nói như thể em cố tình nói cho anh biết vậy

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s