Cách dùng "谢什么谢呀 一人一张" (xiè shén me xiè ya yī rén yī zhāng) trong hội thoại tiếng Trung

xièshénmexièya rénzhāng

Cảm ơn cái gì chứ. Mỗi người một tấm.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:57
lǎo bǎn dà qì xiè xiè xiào zǒng xiè xiè xiào zǒng lái

老板大气 谢谢肖总 谢谢肖总 来

Sếp hào phóng quá. Cảm ơn Tiêu tổng, cảm ơn Tiêu tổng. Nào.

LINE 0226:01
PLAYING SCENE
xiè shén me xiè ya yī rén yī zhāng

谢什么谢呀 一人一张

Cảm ơn cái gì chứ. Mỗi người một tấm.

LINE 0326:03
lüè
biǎo
xīn
ér

Chỉ là chút tấm lòng thôi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp26:01
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 235 clips (Page 11 of 12)
我这好心好意地给她一个单子 人家还不领情
HSK 6
0:03s
wǒ zhè hǎo xīn hǎo yì dì gěi tā yí gè dān zi rén jiā hái bù lǐng qíngTôi tốt bụng cho cô ta một đơn hàng Người ta còn không nhận tình
我不想让人看热闹
HSK 4
0:03s
wǒ bù xiǎng ràng rén kàn rè nàoTôi không muốn cho người khác xem kịch
你特意让金林生来给我道歉 有必要吗
HSK 6
0:03s
nǐ tè yì ràng jīn lín shēng lái gěi wǒ dào qiàn yǒu bì yào maAnh cố ý bảo Jin Linsheng đến xin lỗi tôi Có cần thiết không?
道什么歉啊 听说你丢了不少订单
HSK 6
0:03s
dào shén me qiàn a tīng shuō nǐ diū le bù shǎo dìng dānXin lỗi về chuyện gì? Nghe nói em mất không ít đơn hàng
所以这件事情 真的是你在搞鬼 是吗 不是
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ zhè jiàn shì qíng zhēn de shì nǐ zài gǎo guǐ shì ma bú shìVậy nên chuyện này đúng là anh đang giở trò, đúng không? Không phải
你实话实说 告诉别人我不识抬举
HSK 7
0:03s
nǐ shí huà shí shuō gào sù bié rén wǒ bù shí tái jǔAnh nói thật bảo người ta rằng tôi không biết điều
你那样骂我 跟我分手
HSK 5
0:03s
nǐ nà yàng mà wǒ gēn wǒ fēn shǒuAnh mắng tôi như vậy, chia tay tôi
证明我骂你根本就没有骂错
HSK 5
0:03s
zhèng míng wǒ mà nǐ gēn běn jiù méi yǒu mà cuòChứng tỏ tôi mắng anh căn bản không sai
我也不想这样 不想这样 可是结果就是这样啊
HSK 4
0:03s
wǒ yě bù xiǎng zhè yàng bù xiǎng zhè yàng kě shì jié guǒ jiù shì zhè yàng aTôi cũng không muốn như vậy Không muốn như vậy Nhưng kết quả lại là như vậy
我怎么你了 我不就跟你分了个手吗
HSK 2
0:03s
wǒ zěn me nǐ le wǒ bù jiù gēn nǐ fēn le gè shǒu maTôi đã làm gì anh chứ? Tôi không chỉ chia tay anh thôi sao?
你有什么损失吗 我得你什么天大的好处了吗
HSK 5
0:03s
nǐ yǒu shén me sǔn shī ma wǒ dé nǐ shén me tiān dà de hǎo chù le maAnh có mất mát gì không? Tôi được anh cái lợi ích to tát gì chứ?
我还陪你吃饭 我陪你应酬 我陪你打高尔夫
HSK 7
0:03s
wǒ hái péi nǐ chī fàn wǒ péi nǐ yìng chóu wǒ péi nǐ dǎ gāo ěr fūTôi còn đi ăn cùng anh Tôi ứng phó cùng anh Tôi chơi golf cùng anh
我还陪你谈情说爱 你不用这样说
HSK 4
0:03s
wǒ hái péi nǐ tán qíng shuō ài nǐ bù yòng zhè yàng shuōTôi còn yêu đương cùng anh Em không cần nói như vậy
善有善报 恶有恶报 你也是有女儿的人
HSK 1
0:03s
shàn yǒu shàn bào è yǒu è bào nǐ yě shì yǒu nǚ ér de rénỞ hiền gặp lành, ở ác gặp ác Anh cũng là người có con gái
没有人敢踹你车 没有人敢这么跟你说话
HSK 7
0:03s
méi yǒu rén gǎn chuài nǐ chē méi yǒu rén gǎn zhè me gēn nǐ shuō huàKhông ai dám đá xe anh đâu Không ai dám nói chuyện với anh như thế này đâu
回去我就辞职 这里是广州 到处都有监控
HSK 7
0:03s
huí qù wǒ jiù cí zhí zhè lǐ shì guǎng zhōu dào chù dōu yǒu jiān kòngVề tôi sẽ nghỉ việc Đây là Quảng Châu Đâu đâu cũng có camera giám sát
有本事你弄死我啊
HSK 7
0:03s
yǒu běn shì nǐ nòng sǐ wǒ aCó giỏi thì anh giết tôi đi
惩罚你 惩罚了你两百块的罚单
HSK 6
0:03s
chéng fá nǐ chéng fá le nǐ liǎng bǎi kuài de fá dānTrừng phạt anh Trừng phạt anh bằng tờ phạt hai trăm tệ
医生下了最后通牒
HSK 3
0:03s
yī shēng xià le zuì hòu tōng diéBác sĩ ra tối hậu thư rồi
又是什么奇怪的苦肉计
HSK 3
0:03s
yòu shì shén me qí guài de kǔ ròu jìLại là kế khổ nhục kỳ quặc gì nữa đây