Cách dùng "这点小伤算个屁呀" (zhè diǎn xiǎo shāng suàn gè pì ya) trong hội thoại tiếng Trung
这点小伤算个屁呀
Vết thương nhỏ này tính là cái gì?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:55
bú shì ba ā fāng jiě nǐ dōu zhè yàng le nǐ hái néng qù gàn huó a
不是吧 阿芳姐 你都这样了 你还能去干活啊
“Không phải chứ, chị A Fang Chị đã thế này rồi Chị còn có thể đi làm nữa à?”
LINE 0204:58
PLAYING SCENEzhè这
diǎn点
xiǎo小
shāng伤
suàn算
gè个
pì屁
ya呀
“Vết thương nhỏ này tính là cái gì?”
LINE 0305:01
wǒ gēn nǐ shuō yǐ hòu pèng dào wēi ěr xùn de wǒ hái yào gēn tā men qiǎng
我跟你说 以后碰到威尔逊的 我还要跟她们抢
“Chị nói cho em biết Sau này gặp người của Wilson Chị vẫn sẽ cướp khách của họ”
Show Information
More Clips From Episode
Total 235 clips (Page 5 of 12)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn guī gēn dào dǐ hái shì yīn wèi zhí jiē xiāo shòu shì wǒ de duǎn bǎnNhưng xét cho cùng, vẫn là vì bán hàng trực tiếp là điểm yếu của tôi.

HSK 5
0:03s
wǒ jiù bù yīng gāi zài zhè kuài lǐng yù hé tā men zhè xiē lǎo xiāo shòu sī shāTôi không nên ở lĩnh vực này cân não với mấy tay bán hàng lão luyện của họ.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ jīn tiān yě zhè me wǎn chū lái pǎo bù le duì aHôm nay cậu cũng chạy muộn thế à? Ừ.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
jiǎo hǎo duō le duì le nǐ měi cì pǎo duō jiǔ aChân đỡ nhiều rồi. À, mỗi lần cậu chạy bao lâu?

HSK 4
0:03s
wǒ yì bān sì shí wǔ fēn zhōng zuǒ yòu ba kàn qíng kuàngTôi thường khoảng bốn mươi lăm phút. Tùy tình hình.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
róng róng zěn me dǎ diàn huà ya ā fāng jiě gēn rén dǎ jià leDung Dung! Sao gọi điện thế? Chị A Fang đánh nhau với người ta rồi!

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
kě lián kě lián wǒ men huí jiā le huí jiā le wǒ hǎo hài pà yaTội nghiệp quá. Mình về nhà thôi, về nhà. Em sợ lắm.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
nà xiàn zài hái zài yī yuàn ma tā bù zài leThế giờ còn ở viện không? Chị ấy không ở đó nữa.

HSK 6
0:03s
nǐ shuō wǒ men yào bù yào gēn rén lì zī yuán huì bào yī xià aCậu nói chúng ta có nên báo cáo với nhân sự không?

HSK 6
0:03s
wǒ men gāng gāng fàn le yí gè cuò wù jīng bù qǐ zài lái yí gèChúng ta vừa phạm một sai lầm, không chịu nổi thêm cái nữa.

HSK 1
0:03s
nǐ qù kàn yī xià ā fāng mǎi diǎn yíng yǎng pǐn hǎo yì diǎn deCậu đi thăm A Fang đi. Mua ít đồ bồi bổ, loại tốt một chút.

HSK 7
0:03s