Cách dùng "别吃我 这是何意" (bié chī wǒ zhè shì hé yì) trong hội thoại tiếng Trung
别吃我 这是何意
bié chī wǒ zhè shì hé yì
Đừng ăn ta. Ý ngươi là gì?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
39:52
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 都是妖邪 吃人 段将军 | dōu shì yāo xié chī rén duàn jiāng jūn | Đều là yêu tà cả. Ăn thịt người. Đoàn tướng quân. |
| 2▶ | 别吃我 这是何意 | bié chī wǒ zhè shì hé yì | Đừng ăn ta. Ý ngươi là gì? |
| 3 | 一个招摇撞骗的 江湖骗子 | yí gè zhāo yáo zhuàng piàn de jiāng hú piàn zi | Một tên giang hồ lừa đảo chuyên khoe khoang bịp bợm, |
More Clips From Episode
Total 84 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s
nǐ jiù lián zhǎo dào wǒ mìng mén de běn shì dōu méi yǒu mathì ngươi còn không có cả bản lĩnh tìm tử huyệt của ta sao?

HSK 5
0:03s
zhè xiē shāng hěn kuài jiù huì zì jǐ huī fù hǎo deNhững vết thương này sẽ tự hồi phục rất nhanh.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
jué duì bú huì zuò rèn hé shāng hài nǐ de shì qíngtuyệt đối không làm bất cứ chuyện gì tổn hại đến cô.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zhī qián kàn nǐ quán shēn xīn shāng jiù shāngTrước kia thấy trên người ngươi chồng chất vết thương cũ mới

HSK 5
0:03s
dàn shì zì jǐ zhēn zhēn qiè qiè tǐ yàn le yī huí cái fā xiànNhưng khi bản thân thật sự trải nghiệm một lần mới phát hiện












