Cách dùng "自当同心协力 共御外敌" (zì dāng tóng xīn xié lì gòng yù wài dí) trong hội thoại tiếng Trung
自当同心协力 共御外敌
Nên đồng tâm hiệp lực cùng chống ngoại địch.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
41:07
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 如今我们与崇军 大战在即 正是用人之际 | rú jīn wǒ men yǔ chóng jūn dà zhàn zài jí zhèng shì yòng rén zhī jì | bây giờ đại chiến giữa chúng ta và quân Sùng sắp diễn ra, chính là lúc cần người. |
| 2▶ | 自当同心协力 共御外敌 | zì dāng tóng xīn xié lì gòng yù wài dí | Nên đồng tâm hiệp lực cùng chống ngoại địch. |
| 3 | 切莫因为些许小事 而坏了收复大计 | qiè mò yīn wèi xiē xǔ xiǎo shì ér huài le shōu fù dà jì | Chớ vì chút việc nhỏ mà phá hỏng đại kế thu phục. |
More Clips From Episode
Total 84 clips (Page 1 of 5)
HSK 6
0:03s
kuài shā le tā kuài shā le tā shā le tāMau lên, giết cô ta đi. Mau lên, giết cô ta đi. Giết cô ta đi.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
dǎo shì hào qí nǐ dào dǐ huì shuǎ shén me yàng de huā zhāoChỉ là tò mò rốt cuộc ngươi sẽ giở trò gì,

HSK 5
0:03s














