Cách dùng "报复行动成功" (bào fù xíng dòng chéng gōng) trong hội thoại tiếng Trung
报复行动成功
[Trả thù thành công.]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:06
zhēn jiāo qì hǎo ba hǎo ba yǔn xǔ nǐ yòng sháo zi
真娇气 好吧 好吧 允许你用勺子
“Nhõng nhẽo quá cơ. Thôi được rồi. Tôi cho anh dùng muỗng đấy.”
LINE 0210:11
PLAYING SCENEbào报
fù复
xíng行
dòng动
chéng成
gōng功
“[Trả thù thành công.]”
LINE 0310:14
xiǎo lín lǎo shī wǒ dài nǐ chī chī shè huì de kǔ
小林老师我 带你吃吃社会的苦
“[Cô Tiểu Lâm tôi đây] [sẽ cho anh biết thế nào là mùi đời.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 3 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zhēn jiāo qì hǎo ba hǎo ba yǔn xǔ nǐ yòng sháo ziNhõng nhẽo quá cơ. Thôi được rồi. Tôi cho anh dùng muỗng đấy.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
àn guī dìng bù néng kàn shí jiān ó bù rán nǐ jiù shū leTheo quy định là không được xem giờ, nếu không anh sẽ thua đấy.

HSK 6
0:03s
kàn wǒ zěn me ràng nǐ zhè zhǒng zì lǜ de rén zhuā kuáng[Xem tôi làm thế nào khiến một người kỷ luật như anh phải phát điên lên nhé.]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yǐ dé bào yuàn hái ràng nǐ shuì le yí gè zhè me hǎo de huáng hūn juéTôi lấy ơn trả oán, còn giúp anh ngủ một giấc chiều tà ngon đến vậy.

HSK 4
0:03s
wáng jiào liàn nǐ shū le nǐ kàn biǎo leHuấn luyện viên Vương. Anh thua rồi. Anh nhìn đồng hồ rồi.

HSK 4
0:03s
shàng wǔ nǐ shū le xià wǔ wǒ shū le suàn píng júBuổi sáng cô thua. Buổi chiều tôi thua. Coi như huề.