Cách dùng "竟然被识破了" (jìng rán bèi shí pò le) trong hội thoại tiếng Trung
竟然被识破了
[Không ngờ lại bị phát hiện ra.]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:59
nǐ你
shū输
le了
“Cô thua rồi.”
LINE 0218:15
PLAYING SCENEjìng竟
rán然
bèi被
shí识
pò破
le了
“[Không ngờ lại bị phát hiện ra.]”
LINE 0318:49
míng míng cè shì tiáo mù dà duō shù dōu wěn hé
明明测试条目 大多数都吻合
“[Q Bích - Lâm Vãn Tinh] [Rõ ràng phần lớn các mục kiểm tra] [đều khớp nhau.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 10 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
lǎo shī yě méi yǒu jiào wǒ men huí qù jì xù xùn liànCô cũng không gọi bọn em quay lại tập tiếp.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zú qiú duì cóng lái jiù zhǐ yǒu wǒ men jǐ gè nǐ men méi bì yào jiā rùtrước giờ đội Bóng đá chỉ có mấy đứa bọn em, thầy cô không cần thiết phải gia nhập sao?

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s