Cách dùng "竟然被识破了" (jìng rán bèi shí pò le) trong hội thoại tiếng Trung
竟然被识破了
[Không ngờ lại bị phát hiện ra.]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:59
nǐ你
shū输
le了
“Cô thua rồi.”
LINE 0218:15
PLAYING SCENEjìng竟
rán然
bèi被
shí识
pò破
le了
“[Không ngờ lại bị phát hiện ra.]”
LINE 0318:49
míng míng cè shì tiáo mù dà duō shù dōu wěn hé
明明测试条目 大多数都吻合
“[Q Bích - Lâm Vãn Tinh] [Rõ ràng phần lớn các mục kiểm tra] [đều khớp nhau.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 3 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zhēn jiāo qì hǎo ba hǎo ba yǔn xǔ nǐ yòng sháo ziNhõng nhẽo quá cơ. Thôi được rồi. Tôi cho anh dùng muỗng đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
àn guī dìng bù néng kàn shí jiān ó bù rán nǐ jiù shū leTheo quy định là không được xem giờ, nếu không anh sẽ thua đấy.

HSK 6
0:03s
kàn wǒ zěn me ràng nǐ zhè zhǒng zì lǜ de rén zhuā kuáng[Xem tôi làm thế nào khiến một người kỷ luật như anh phải phát điên lên nhé.]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yǐ dé bào yuàn hái ràng nǐ shuì le yí gè zhè me hǎo de huáng hūn juéTôi lấy ơn trả oán, còn giúp anh ngủ một giấc chiều tà ngon đến vậy.

HSK 4
0:03s
wáng jiào liàn nǐ shū le nǐ kàn biǎo leHuấn luyện viên Vương. Anh thua rồi. Anh nhìn đồng hồ rồi.