Cách dùng "竟然被识破了" (jìng rán bèi shí pò le) trong hội thoại tiếng Trung
竟然被识破了
[Không ngờ lại bị phát hiện ra.]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:59
nǐ你
shū输
le了
“Cô thua rồi.”
LINE 0218:15
PLAYING SCENEjìng竟
rán然
bèi被
shí识
pò破
le了
“[Không ngờ lại bị phát hiện ra.]”
LINE 0318:49
míng míng cè shì tiáo mù dà duō shù dōu wěn hé
明明测试条目 大多数都吻合
“[Q Bích - Lâm Vãn Tinh] [Rõ ràng phần lớn các mục kiểm tra] [đều khớp nhau.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 1 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
yīng gāi shǔ yú hé lǐ dàn bù yán kē de yāo qiú baChắc đây là yêu cầu hợp lý nhưng không khắt khe rồi nhỉ?

HSK 3
0:03s
rú guǒ xiǎo lín lǎo shī bú huì qí zì xíng chē de huàNếu cô Tiểu Lâm không biết đạp xe đạp

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ dōu bù zhī dào rèn shū èr zì zěn me xiětôi còn chưa biết hai chữ "chịu thua" viết thế nào đâu.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
sì gè lún zi de píng héng dù bù tài hǎo xié tiáo sù dù kuài bù qǐ láiĐộ cân bằng của bốn bánh không dễ điều chỉnh, ♪ Trong sức hút lặng thầm ♪ tốc độ không nhanh nổi.

HSK 7
0:03s