Cách dùng "你带他们多久我就给你免多久" (nǐ dài tā men duō jiǔ wǒ jiù gěi nǐ miǎn duō jiǔ) trong hội thoại tiếng Trung

dàimenduōjiǔjiùgěimiǎnduōjiǔ

Anh dẫn dắt bọn trẻ bao lâu thì sẽ được miễn bấy lâu. ♪ Trò chuyện suốt đêm, gió muộn cũng dần tan ♪

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:23
suàn le běn lái yě zhǐ shì suí biàn zǒu zǒu guò chǎng wǒ gěi nǐ miǎn fáng zū

算了 本来也只是随便走走过场 我给你免房租

♪ Rơi vào giấc mơ êm mềm ♪ Thôi vậy. Dù gì cũng chỉ làm cho có thôi. Tôi sẽ miễn tiền thuê nhà cho anh.

LINE 0219:27
PLAYING SCENE
dài
men
duō
jiǔ
jiù
gěi
miǎn
duō
jiǔ

Anh dẫn dắt bọn trẻ bao lâu thì sẽ được miễn bấy lâu. ♪ Trò chuyện suốt đêm, gió muộn cũng dần tan ♪

LINE 0319:30
xíng wéi shì tào lù de dàn xī wàng nǐ néng lái dāng jiào liàn de xīn shì zhēn chéng de

行为是套路的 但希望你能来当教练的心 是真诚的

♪ Trò chuyện suốt đêm, gió muộn cũng dần tan ♪ Bề ngoài là chiêu trò, nhưng tôi thật lòng mong anh có thể làm huấn luyện viên cho bọn trẻ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp19:27
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 187 clips (Page 1 of 10)
今天的目标是消耗八百大卡
HSK 6
0:03s
jīn tiān de mù biāo shì xiāo hào bā bǎi dà kǎMục tiêu hôm nay là tiêu hao 800 calo.
预计用时 两小时零九分
HSK 5
0:03s
yù jì yòng shí liǎng xiǎo shí líng jiǔ fēnThời gian ước tính hai tiếng chín phút.
应该属于合理 但不严苛的要求吧
HSK 5
0:03s
yīng gāi shǔ yú hé lǐ dàn bù yán kē de yāo qiú baChắc đây là yêu cầu hợp lý nhưng không khắt khe rồi nhỉ?
如果小林老师不会骑自行车的话
HSK 3
0:03s
rú guǒ xiǎo lín lǎo shī bú huì qí zì xíng chē de huàNếu cô Tiểu Lâm không biết đạp xe đạp
谁说我不会骑了
HSK 3
0:03s
shuí shuō wǒ bú huì qí leAi nói tôi không biết đạp xe?
装备倒是准备得挺齐全
HSK 6
0:03s
zhuāng bèi dǎo shì zhǔn bèi dé tǐng qí quánChuẩn bị đồ dùng khá đầy đủ đấy.
我都不知道认输二字怎么写
HSK 1
0:03s
wǒ dōu bù zhī dào rèn shū èr zì zěn me xiětôi còn chưa biết hai chữ "chịu thua" viết thế nào đâu.
根本就不会骑自行车
HSK 5
0:03s
gēn běn jiù bú huì qí zì xíng chēMình có biết đạp xe đâu chứ.
一直没动静
HSK 7
0:03s
yì zhí méi dòng jìng[Từ nãy đến giờ chẳng có động tĩnh gì.]
看来是真的不会骑车
HSK 3
0:03s
kàn lái shì zhēn de bú huì qí chē[Xem ra không biết đạp xe thật rồi.]
小林老师 时间不等人
HSK 1
0:03s
xiǎo lín lǎo shī shí jiān bù děng rén[Cô Tiểu Lâm.] [Thời gian không đợi người đâu.]
如果你不会 可以认输
HSK 3
0:03s
rú guǒ nǐ bú huì kě yǐ rèn shū[Nếu cô không biết,] [có thể chịu thua.]
不管了 拼了
HSK 5
0:03s
bù guǎn le pīn leKệ đi. Liều luôn vậy.
这么快就学会了
HSK 6
0:03s
zhè me kuài jiù xué huì le[Mới đó đã biết đạp rồi sao?]
这是我的秘密武器
HSK 1
0:03s
zhè shì wǒ de mì mì wǔ qìĐây là vũ khí bí mật của chị.
挺会出花招啊
HSK 3
0:03s
tǐng huì chū huā zhāo a[Lắm trò thật.]
瞬间打成一片的人
HSK 6
0:03s
shùn jiān dǎ chéng yī piàn de rén[ngay trước mắt mình đây]
真的是心怀恶意的黑桃Q吗
HSK 7
0:03s
zhēn de shì xīn huái è yì de hēi táo Q ma[là Q Bích xấu xa đó thật sao?]
四个轮子的平衡度不太好协调 速度快不起来
HSK 6
0:03s
sì gè lún zi de píng héng dù bù tài hǎo xié tiáo sù dù kuài bù qǐ láiĐộ cân bằng của bốn bánh không dễ điều chỉnh, ♪ Trong sức hút lặng thầm ♪ tốc độ không nhanh nổi.
这就是你刚说的小菜一碟
HSK 7
0:03s
zhè jiù shì nǐ gāng shuō de xiǎo cài yī diéĐây là chuyện nhỏ mà cô vừa nói khi nãy à?