Cách dùng "你赢了 我才当教练" (nǐ yíng le wǒ cái dāng jiào liàn) trong hội thoại tiếng Trung
你赢了 我才当教练
[cô mà thắng] [thì tôi mới làm huấn luyện viên mà?]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:06
bú不
shì是
shuō说
hǎo好
le了
ma吗
“[Chúng ta đã thống nhất]”
LINE 0215:08
PLAYING SCENEnǐ yíng le wǒ cái dāng jiào liàn
你赢了 我才当教练
“[cô mà thắng] [thì tôi mới làm huấn luyện viên mà?]”
LINE 0315:11
ràng wǒ xiǎng xiǎng zěn me fān pán
让我想想 怎么翻盘
“[Nghĩ cách xem] [làm thế nào lật ngược tình thế đây.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 1 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
yīng gāi shǔ yú hé lǐ dàn bù yán kē de yāo qiú baChắc đây là yêu cầu hợp lý nhưng không khắt khe rồi nhỉ?

HSK 3
0:03s
rú guǒ xiǎo lín lǎo shī bú huì qí zì xíng chē de huàNếu cô Tiểu Lâm không biết đạp xe đạp

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ dōu bù zhī dào rèn shū èr zì zěn me xiětôi còn chưa biết hai chữ "chịu thua" viết thế nào đâu.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
sì gè lún zi de píng héng dù bù tài hǎo xié tiáo sù dù kuài bù qǐ láiĐộ cân bằng của bốn bánh không dễ điều chỉnh, ♪ Trong sức hút lặng thầm ♪ tốc độ không nhanh nổi.

HSK 7
0:03s