Cách dùng "你赢了 我才当教练" (nǐ yíng le wǒ cái dāng jiào liàn) trong hội thoại tiếng Trung
你赢了 我才当教练
[cô mà thắng] [thì tôi mới làm huấn luyện viên mà?]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:06
bú不
shì是
shuō说
hǎo好
le了
ma吗
“[Chúng ta đã thống nhất]”
LINE 0215:08
PLAYING SCENEnǐ yíng le wǒ cái dāng jiào liàn
你赢了 我才当教练
“[cô mà thắng] [thì tôi mới làm huấn luyện viên mà?]”
LINE 0315:11
ràng wǒ xiǎng xiǎng zěn me fān pán
让我想想 怎么翻盘
“[Nghĩ cách xem] [làm thế nào lật ngược tình thế đây.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 3 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zhēn jiāo qì hǎo ba hǎo ba yǔn xǔ nǐ yòng sháo ziNhõng nhẽo quá cơ. Thôi được rồi. Tôi cho anh dùng muỗng đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
àn guī dìng bù néng kàn shí jiān ó bù rán nǐ jiù shū leTheo quy định là không được xem giờ, nếu không anh sẽ thua đấy.

HSK 6
0:03s
kàn wǒ zěn me ràng nǐ zhè zhǒng zì lǜ de rén zhuā kuáng[Xem tôi làm thế nào khiến một người kỷ luật như anh phải phát điên lên nhé.]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yǐ dé bào yuàn hái ràng nǐ shuì le yí gè zhè me hǎo de huáng hūn juéTôi lấy ơn trả oán, còn giúp anh ngủ một giấc chiều tà ngon đến vậy.

HSK 4
0:03s
wáng jiào liàn nǐ shū le nǐ kàn biǎo leHuấn luyện viên Vương. Anh thua rồi. Anh nhìn đồng hồ rồi.