Cách dùng "你赢了 我才当教练" (nǐ yíng le wǒ cái dāng jiào liàn) trong hội thoại tiếng Trung
你赢了 我才当教练
[cô mà thắng] [thì tôi mới làm huấn luyện viên mà?]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:06
bú不
shì是
shuō说
hǎo好
le了
ma吗
“[Chúng ta đã thống nhất]”
LINE 0215:08
PLAYING SCENEnǐ yíng le wǒ cái dāng jiào liàn
你赢了 我才当教练
“[cô mà thắng] [thì tôi mới làm huấn luyện viên mà?]”
LINE 0315:11
ràng wǒ xiǎng xiǎng zěn me fān pán
让我想想 怎么翻盘
“[Nghĩ cách xem] [làm thế nào lật ngược tình thế đây.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 6 of 10)
HSK 1
0:03s
wǒ yě kàn jiàn le hǎo chī hǎo chī duì jiāng mǔ yāTôi cũng nhìn thấy rồi. Ngon, ngon. [Trò chuyện nhóm] Đúng rồi, vịt hầm gừng.

HSK 6
0:03s
wǒ zhè ge guǎi yòng dé bù guò fēn ba bú shì jiào le de maTôi bẻ lái thế này không quá đáng đâu nhỉ? Chẳng phải đã dạy rồi à?

HSK 5
0:03s
lǎo fù jiàn le gè xīn qún a nǐ men kàn yī xià xiōng dì menTân Thư lập nhóm mới, mấy cậu mau xem đi.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
jiā yī yán ér yǒu xìn míng tiān jì de lái xùn liàn[Em cũng vậy.] - [Nhớ giữ lời đấy.] - [Em cũng vậy.] - [Ngày mai nhớ đến tập.] - [Em cũng vậy.]

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dǎ gōng huí lái le zěn me zhè me wǎn le hái zài gǎo láiĐi làm về rồi à? Sao muộn thế này rồi mà bà vẫn làm? Nào.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ jǐ hào qù qù kàn a yào bù yào wǒ péi nǐMẹ đi khám ngày nào? Có cần con đi cùng không?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men shuō jiào liàn shén me shí hòu lái ya wǒ dōu yǐ jīng pò bù jí dài leMấy cậu nói xem bao giờ thì huấn luyện viên tới nhỉ? [Nhiệt liệt chào mừng HLV Vương Pháp] [Gia nhập đội bóng Trung học Số 8 Hoành Cảnh] Tôi sốt ruột lắm rồi.

HSK 5
0:03s
zhè yàng de hǎo shì jū rán néng luò dào wǒ men tóu shàngKhông ngờ chuyện tốt như vậy lại đến lượt chúng ta hưởng.

HSK 1
0:03s