Cách dùng "身残志坚的你可以继续骑了" (shēn cán zhì jiān de nǐ kě yǐ jì xù qí le) trong hội thoại tiếng Trung
身残志坚的你可以继续骑了
Tuy giờ cô tàn nhưng không phế, có thể tiếp tục đạp xe rồi đấy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:55
nǐ你
shì试
yī一
xià下
“Cô thử xem.”
LINE 0207:07
PLAYING SCENEshēn身
cán残
zhì志
jiān坚
de的
nǐ你
kě可
yǐ以
jì继
xù续
qí骑
le了
“Tuy giờ cô tàn nhưng không phế, có thể tiếp tục đạp xe rồi đấy.”
LINE 0307:10
hái chà sān bǎi liù shí qī dà kǎ wǒ tuǐ dōu chōu jīn le
还差三百六十七大卡 我腿都抽筋了
“Vẫn còn thiếu 367 calo nữa. Chân tôi bị chuột rút rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 2 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ bú shì shuō liǎng xiǎo shí kě yǐ xiāo hào bā bǎi dà kǎ maAnh đã nói là hai tiếng có thể tiêu hao 800 calo cơ mà?

HSK 7
0:03s
nǐ xīn lǜ tài dī le yào xiǎng tí gāo xīn lǜ zhǐ néng tí sù huò zhě pá pōNhịp tim của cô thấp quá. Muốn nâng cao nhịp tim, thì chỉ có thể tăng tốc hoặc leo dốc thôi.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè ge shì jiè shàng jiù méi yǒu wǒ xué bú huì de dōng xīTrên thế giới này, không có thứ gì tôi không học được cả.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
shāo wēi rěn nài yī xià huì yǒu diǎn téngCô chịu đau một chút nhé. Sẽ hơi đau một tí đấy.

HSK 5
0:03s
nǐ xíng bù xíng a bù rán wǒ hái shì qù zhǎo nà shén me zhèng gǔ yī shēngAnh có làm được không vậy? Hay tôi đi tìm bác sĩ chỉnh xương gì đó vậy.

HSK 3
0:03s
hái chà sān bǎi liù shí qī dà kǎ wǒ tuǐ dōu chōu jīn leVẫn còn thiếu 367 calo nữa. Chân tôi bị chuột rút rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
shàng wǔ suī rán wǒ rèn shū le dàn xià wǔ nǐ yě wèi bì néng yíngTuy buổi sáng tôi chịu thua, nhưng buổi chiều thì anh chưa chắc thắng đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
xiè xiè bù yòng xiè xiè xiè bù yòng xiè- Cảm ơn. - Không có gì. - Cảm ơn. - Không có gì.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s