Cách dùng "挺会出花招啊" (tǐng huì chū huā zhāo a) trong hội thoại tiếng Trung
挺会出花招啊
[Lắm trò thật.]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:24
zhè这
shì是
wǒ我
de的
mì秘
mì密
wǔ武
qì器
“Đây là vũ khí bí mật của chị.”
LINE 0204:27
PLAYING SCENEtǐng挺
huì会
chū出
huā花
zhāo招
a啊
“[Lắm trò thật.]”
LINE 0304:32
jiě jiě wǒ men bǐ yī bǐ shuí gèng kuài ba yǎn qián zhè ge néng gēn hái zi men
姐姐 我们比一比谁更快吧 眼前这个能跟孩子们
“Chị ơi, Chúng ta thi xem ai nhanh hơn đi. [Người có thể nhanh chóng hòa nhập với bọn nhỏ]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 3 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zhēn jiāo qì hǎo ba hǎo ba yǔn xǔ nǐ yòng sháo ziNhõng nhẽo quá cơ. Thôi được rồi. Tôi cho anh dùng muỗng đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
àn guī dìng bù néng kàn shí jiān ó bù rán nǐ jiù shū leTheo quy định là không được xem giờ, nếu không anh sẽ thua đấy.

HSK 6
0:03s
kàn wǒ zěn me ràng nǐ zhè zhǒng zì lǜ de rén zhuā kuáng[Xem tôi làm thế nào khiến một người kỷ luật như anh phải phát điên lên nhé.]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yǐ dé bào yuàn hái ràng nǐ shuì le yí gè zhè me hǎo de huáng hūn juéTôi lấy ơn trả oán, còn giúp anh ngủ một giấc chiều tà ngon đến vậy.

HSK 4
0:03s
wáng jiào liàn nǐ shū le nǐ kàn biǎo leHuấn luyện viên Vương. Anh thua rồi. Anh nhìn đồng hồ rồi.

HSK 4
0:03s
shàng wǔ nǐ shū le xià wǔ wǒ shū le suàn píng júBuổi sáng cô thua. Buổi chiều tôi thua. Coi như huề.