Cách dùng "王教练 你输了 你看表了" (wáng jiào liàn nǐ shū le nǐ kàn biǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
王教练 你输了 你看表了
Huấn luyện viên Vương. Anh thua rồi. Anh nhìn đồng hồ rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:32
wǒ yǐ dé bào yuàn hái ràng nǐ shuì le yí gè zhè me hǎo de huáng hūn jué
我以德报怨 还让你睡了一个这么好的黄昏觉
“Tôi lấy ơn trả oán, còn giúp anh ngủ một giấc chiều tà ngon đến vậy.”
LINE 0214:39
PLAYING SCENEwáng jiào liàn nǐ shū le nǐ kàn biǎo le
王教练 你输了 你看表了
“Huấn luyện viên Vương. Anh thua rồi. Anh nhìn đồng hồ rồi.”
LINE 0314:45
shàng wǔ nǐ shū le xià wǔ wǒ shū le suàn píng jú
上午你输了 下午我输了 算平局
“Buổi sáng cô thua. Buổi chiều tôi thua. Coi như huề.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 4 of 10)
HSK 4
0:03s
bú shì shuō hǎo le ma nǐ yíng le wǒ cái dāng jiào liànChúng ta đã thống nhất cô mà thắng thì tôi mới làm huấn luyện viên mà?

HSK 3
0:03s
jīn tiān hái méi jié shù ne zhǎo jī huì fān pán[Vẫn chưa hết ngày hôm nay.] [Tìm cơ hội lật ngược tình thế.]

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
bā zhōng zhàn duì yáo gè gāo shǒu sù lái kāi tuán[Đội Trung học Số 8 gọi cao thủ, mau vào giao tranh] [Đội trường Trung học Số 8] [gọi cao thủ, mau vào giao tranh.]

HSK 3
0:03s
wǒ hái yǒu jī huì nǐ děng zhe[Siêu Tân Tinh Lười Biếng] [hoàn thành 800 calo.] [Anh chờ đấy.]

HSK 6
0:03s
xiǎo xīn qián miàn yǒu rén pǎo pǎo pǎo pǎo dú pǎo dúCẩn thận phía trước có người kìa. Chạy đi, chạy bo thôi nào.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shuō jiào liàn yào shì zhī dào nǐ zuò bì de huà huì zěn me bànCô nói xem, nếu huấn luyện viên biết cô gian lận thế này thì sẽ thế nào?

HSK 2
0:03s
xiǎo lín lǎo shī wán le wán le wán le hòu miàn yǒu chēCô Tiểu Lâm. Thôi xong rồi. Đằng sau có xe.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
qián miàn qián miàn qián miàn qián miàn yǒu bǎo zàngPhía trước, phía trước kìa. Phía trước có rương kho báu.

HSK 2
0:03s
xiǎo lín lǎo shī hòu miàn xiè xiè nǐ a xiǎo lín lǎo shīCô Tiểu Lâm, phía sau kìa. Cảm ơn cô Tiểu Lâm nhé.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
míng míng cè shì tiáo mù dà duō shù dōu wěn hé[Q Bích - Lâm Vãn Tinh] [Rõ ràng phần lớn các mục kiểm tra] [đều khớp nhau.]

HSK 7
0:03s
dàn wǒ zěn me huì yǒu zhǒng qí guài de zhí jué[Nhưng sao mình lại] ♪ Dùng tất cả của em ♪ [có cảm giác lạ như vậy?] ♪ Chữa lành mọi cô đơn trong anh ♪

HSK 3
0:03s
zhè fù jìn yīng gāi zhǐ yǒu nǐ yí gè lǎo shī♪ Lời nói nhẹ trôi ♪ Chắc xung quanh đây chỉ có cô là giáo viên thôi.

HSK 7
0:03s
zhè bú shì wǒ de gōng zuò fàn chóu♪ Như dòng suối dịu dàng ♪ Việc này không nằm trong phạm vi công việc của tôi.

HSK 2
0:03s
xiàn zài kāi shǐ nǐ de dì yī kèGiờ bắt đầu bài học đầu tiên của cô. ♪ Ánh đom đóm mong manh ♪