Cách dùng "我还有机会 你等着" (wǒ hái yǒu jī huì nǐ děng zhe) trong hội thoại tiếng Trung

háiyǒuhuì děngzhe

[Siêu Tân Tinh Lười Biếng] [hoàn thành 800 calo.] [Anh chờ đấy.]

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:58
wáng jiào liàn jīn tiān hái méi yǒu guò wán wán chéng bā bǎi dà kǎ

王教练 今天还没有过完 完成八百大卡

[Siêu Tân Tinh Lười Biếng] [Huấn luyện viên Vương.] [Hôm nay vẫn chưa hết ngày,] [nên tôi vẫn còn cơ hội]

LINE 0216:02
PLAYING SCENE
wǒ hái yǒu jī huì nǐ děng zhe

我还有机会 你等着

[Siêu Tân Tinh Lười Biếng] [hoàn thành 800 calo.] [Anh chờ đấy.]

LINE 0316:24
kǎo lǜ dào nǐ de tǐ zhì wǒ yǔn xǔ nǐ jiǎn qīng yùn dòng liàng

考虑到你的体质 我允许你减轻运动量

[Lo nghĩ tới thể chất của cô đi.] [Tôi cho phép cô giảm bớt cường độ tập.]

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp16:02
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 187 clips (Page 6 of 10)
我也看见了 好吃好吃 对 姜母鸭
HSK 1
0:03s
wǒ yě kàn jiàn le hǎo chī hǎo chī duì jiāng mǔ yāTôi cũng nhìn thấy rồi. Ngon, ngon. [Trò chuyện nhóm] Đúng rồi, vịt hầm gừng.
我这个拐用得不过分吧 不是教了的吗
HSK 6
0:03s
wǒ zhè ge guǎi yòng dé bù guò fēn ba bú shì jiào le de maTôi bẻ lái thế này không quá đáng đâu nhỉ? Chẳng phải đã dạy rồi à?
老付建了个新群啊 你们看一下兄弟们
HSK 5
0:03s
lǎo fù jiàn le gè xīn qún a nǐ men kàn yī xià xiōng dì menTân Thư lập nhóm mới, mấy cậu mau xem đi.
小林老师你挟持他了吧
HSK 7
0:03s
xiǎo lín lǎo shī nǐ xié chí tā le ba[Cô Tiểu Lâm, cô ép thầy ấy đúng không?]
加一 加一
HSK 3
0:03s
jiā yī jiā yī[Em cũng vậy.] [Em cũng vậy.]
谢谢小林老师 加一
HSK 3
0:03s
xiè xiè xiǎo lín lǎo shī jiā yī[Cảm ơn cô Tiểu Lâm.] [Em cũng vậy.]
加一 言而有信 明天记得来训练
HSK 5
0:03s
jiā yī yán ér yǒu xìn míng tiān jì de lái xùn liàn[Em cũng vậy.] - [Nhớ giữ lời đấy.] - [Em cũng vậy.] - [Ngày mai nhớ đến tập.] - [Em cũng vậy.]
不见不散
HSK 6
0:03s
bú jiàn bú sàn- Không gặp không về. - [Em cũng vậy.]
又是这只
HSK 1
0:03s
yòu shì zhè zhǐLại là con này.
为什么要叫小野人部落
HSK 2
0:03s
wèi shén me yào jiào xiǎo yě rén bù luò[Tại sao lại gọi là Bộ Lạc Người Rừng Tí Hon?]
不为什么 昵称
HSK 2
0:03s
bù wèi shén me nì chēng[Không vì sao cả,] [biệt danh thôi.]
傲娇二维码 接下来靠你了
HSK 5
0:03s
ào jiāo èr wéi mǎ jiē xià lái kào nǐ le[Mã QR kiêu kỳ,] [từ giờ trông cậy vào anh đấy.]
你可要加油哦
HSK 5
0:03s
nǐ kě yào jiā yóu ó[Anh phải cố lên nhé.]
打工回来了 怎么这么晚了还在搞 来
HSK 5
0:03s
dǎ gōng huí lái le zěn me zhè me wǎn le hái zài gǎo láiĐi làm về rồi à? Sao muộn thế này rồi mà bà vẫn làm? Nào.
好 外婆 晚安
HSK 5
0:03s
hǎo wài pó wǎn ānVâng ạ. Chúc bà ngủ ngon.
你几号去去看啊 要不要我陪你
HSK 4
0:03s
nǐ jǐ hào qù qù kàn a yào bù yào wǒ péi nǐMẹ đi khám ngày nào? Có cần con đi cùng không?
就是手头上有点紧
HSK 7
0:03s
jiù shì shǒu tóu shàng yǒu diǎn jǐnChỉ là dạo này hơi thiếu tiền.
你们说教练什么时候来呀 我都已经迫不及待了
HSK 7
0:03s
nǐ men shuō jiào liàn shén me shí hòu lái ya wǒ dōu yǐ jīng pò bù jí dài leMấy cậu nói xem bao giờ thì huấn luyện viên tới nhỉ? [Nhiệt liệt chào mừng HLV Vương Pháp] [Gia nhập đội bóng Trung học Số 8 Hoành Cảnh] Tôi sốt ruột lắm rồi.
这样的好事 居然能落到我们头上
HSK 5
0:03s
zhè yàng de hǎo shì jū rán néng luò dào wǒ men tóu shàngKhông ngờ chuyện tốt như vậy lại đến lượt chúng ta hưởng.
几点了 两点五十
HSK 1
0:03s
jǐ diǎn le liǎng diǎn wǔ shíMấy giờ rồi? Hai giờ năm mươi phút.