Cách dùng "小林老师 时间不等人" (xiǎo lín lǎo shī shí jiān bù děng rén) trong hội thoại tiếng Trung
小林老师 时间不等人
[Cô Tiểu Lâm.] [Thời gian không đợi người đâu.]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:34
yǒu友
qíng情
tí提
xǐng醒
yī一
xià下
“[Nhắc nhẹ cho cô hay.]”
LINE 0203:36
PLAYING SCENExiǎo lín lǎo shī shí jiān bù děng rén
小林老师 时间不等人
“[Cô Tiểu Lâm.] [Thời gian không đợi người đâu.]”
LINE 0303:39
rú guǒ nǐ bú huì kě yǐ rèn shū
如果你不会 可以认输
“[Nếu cô không biết,] [có thể chịu thua.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 6 of 10)
HSK 1
0:03s
wǒ yě kàn jiàn le hǎo chī hǎo chī duì jiāng mǔ yāTôi cũng nhìn thấy rồi. Ngon, ngon. [Trò chuyện nhóm] Đúng rồi, vịt hầm gừng.

HSK 6
0:03s
wǒ zhè ge guǎi yòng dé bù guò fēn ba bú shì jiào le de maTôi bẻ lái thế này không quá đáng đâu nhỉ? Chẳng phải đã dạy rồi à?

HSK 5
0:03s
lǎo fù jiàn le gè xīn qún a nǐ men kàn yī xià xiōng dì menTân Thư lập nhóm mới, mấy cậu mau xem đi.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
jiā yī yán ér yǒu xìn míng tiān jì de lái xùn liàn[Em cũng vậy.] - [Nhớ giữ lời đấy.] - [Em cũng vậy.] - [Ngày mai nhớ đến tập.] - [Em cũng vậy.]

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dǎ gōng huí lái le zěn me zhè me wǎn le hái zài gǎo láiĐi làm về rồi à? Sao muộn thế này rồi mà bà vẫn làm? Nào.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ jǐ hào qù qù kàn a yào bù yào wǒ péi nǐMẹ đi khám ngày nào? Có cần con đi cùng không?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men shuō jiào liàn shén me shí hòu lái ya wǒ dōu yǐ jīng pò bù jí dài leMấy cậu nói xem bao giờ thì huấn luyện viên tới nhỉ? [Nhiệt liệt chào mừng HLV Vương Pháp] [Gia nhập đội bóng Trung học Số 8 Hoành Cảnh] Tôi sốt ruột lắm rồi.

HSK 5
0:03s
zhè yàng de hǎo shì jū rán néng luò dào wǒ men tóu shàngKhông ngờ chuyện tốt như vậy lại đến lượt chúng ta hưởng.

HSK 1
0:03s