Cách dùng "小林老师 时间不等人" (xiǎo lín lǎo shī shí jiān bù děng rén) trong hội thoại tiếng Trung
小林老师 时间不等人
[Cô Tiểu Lâm.] [Thời gian không đợi người đâu.]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:34
yǒu友
qíng情
tí提
xǐng醒
yī一
xià下
“[Nhắc nhẹ cho cô hay.]”
LINE 0203:36
PLAYING SCENExiǎo lín lǎo shī shí jiān bù děng rén
小林老师 时间不等人
“[Cô Tiểu Lâm.] [Thời gian không đợi người đâu.]”
LINE 0303:39
rú guǒ nǐ bú huì kě yǐ rèn shū
如果你不会 可以认输
“[Nếu cô không biết,] [có thể chịu thua.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 3 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zhēn jiāo qì hǎo ba hǎo ba yǔn xǔ nǐ yòng sháo ziNhõng nhẽo quá cơ. Thôi được rồi. Tôi cho anh dùng muỗng đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
àn guī dìng bù néng kàn shí jiān ó bù rán nǐ jiù shū leTheo quy định là không được xem giờ, nếu không anh sẽ thua đấy.

HSK 6
0:03s
kàn wǒ zěn me ràng nǐ zhè zhǒng zì lǜ de rén zhuā kuáng[Xem tôi làm thế nào khiến một người kỷ luật như anh phải phát điên lên nhé.]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yǐ dé bào yuàn hái ràng nǐ shuì le yí gè zhè me hǎo de huáng hūn juéTôi lấy ơn trả oán, còn giúp anh ngủ một giấc chiều tà ngon đến vậy.

HSK 4
0:03s
wáng jiào liàn nǐ shū le nǐ kàn biǎo leHuấn luyện viên Vương. Anh thua rồi. Anh nhìn đồng hồ rồi.

HSK 4
0:03s
shàng wǔ nǐ shū le xià wǔ wǒ shū le suàn píng júBuổi sáng cô thua. Buổi chiều tôi thua. Coi như huề.