Cách dùng "又是这只" (yòu shì zhè zhǐ) trong hội thoại tiếng Trung
又是这只
Lại là con này.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:17
bú不
jiàn见
bú不
sàn散
“- Không gặp không về. - [Em cũng vậy.]”
LINE 0223:42
PLAYING SCENEyòu又
shì是
zhè这
zhǐ只
“Lại là con này.”
LINE 0323:52
wáng jiào liàn xiān bǎ zú qiú duì yuán de zī liào gěi nǐ míng tiān jiàn
王教练 先把足球队员的资料给你 明天见
“[Danh sách đội bóng Trung học Số 8 Hoành Cảnh] [Huấn luyện viên Vương.] [tôi gửi hồ sơ thành viên đội Bóng đá cho anh trước.] [Mai gặp nhé.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 4 of 10)
HSK 4
0:03s
shàng wǔ nǐ shū le xià wǔ wǒ shū le suàn píng júBuổi sáng cô thua. Buổi chiều tôi thua. Coi như huề.

HSK 4
0:03s
bú shì shuō hǎo le ma nǐ yíng le wǒ cái dāng jiào liànChúng ta đã thống nhất cô mà thắng thì tôi mới làm huấn luyện viên mà?

HSK 3
0:03s
jīn tiān hái méi jié shù ne zhǎo jī huì fān pán[Vẫn chưa hết ngày hôm nay.] [Tìm cơ hội lật ngược tình thế.]

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
bā zhōng zhàn duì yáo gè gāo shǒu sù lái kāi tuán[Đội Trung học Số 8 gọi cao thủ, mau vào giao tranh] [Đội trường Trung học Số 8] [gọi cao thủ, mau vào giao tranh.]

HSK 3
0:03s
wǒ hái yǒu jī huì nǐ děng zhe[Siêu Tân Tinh Lười Biếng] [hoàn thành 800 calo.] [Anh chờ đấy.]

HSK 6
0:03s
xiǎo xīn qián miàn yǒu rén pǎo pǎo pǎo pǎo dú pǎo dúCẩn thận phía trước có người kìa. Chạy đi, chạy bo thôi nào.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shuō jiào liàn yào shì zhī dào nǐ zuò bì de huà huì zěn me bànCô nói xem, nếu huấn luyện viên biết cô gian lận thế này thì sẽ thế nào?

HSK 2
0:03s
xiǎo lín lǎo shī wán le wán le wán le hòu miàn yǒu chēCô Tiểu Lâm. Thôi xong rồi. Đằng sau có xe.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
qián miàn qián miàn qián miàn qián miàn yǒu bǎo zàngPhía trước, phía trước kìa. Phía trước có rương kho báu.

HSK 2
0:03s
xiǎo lín lǎo shī hòu miàn xiè xiè nǐ a xiǎo lín lǎo shīCô Tiểu Lâm, phía sau kìa. Cảm ơn cô Tiểu Lâm nhé.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
míng míng cè shì tiáo mù dà duō shù dōu wěn hé[Q Bích - Lâm Vãn Tinh] [Rõ ràng phần lớn các mục kiểm tra] [đều khớp nhau.]

HSK 7
0:03s
dàn wǒ zěn me huì yǒu zhǒng qí guài de zhí jué[Nhưng sao mình lại] ♪ Dùng tất cả của em ♪ [có cảm giác lạ như vậy?] ♪ Chữa lành mọi cô đơn trong anh ♪

HSK 3
0:03s
zhè fù jìn yīng gāi zhǐ yǒu nǐ yí gè lǎo shī♪ Lời nói nhẹ trôi ♪ Chắc xung quanh đây chỉ có cô là giáo viên thôi.

HSK 7
0:03s
zhè bú shì wǒ de gōng zuò fàn chóu♪ Như dòng suối dịu dàng ♪ Việc này không nằm trong phạm vi công việc của tôi.