Cách dùng "愿赌服输 房东小姐" (yuàn dǔ fú shū fáng dōng xiǎo jiě) trong hội thoại tiếng Trung
愿赌服输 房东小姐
Có chơi có chịu đi, cô chủ nhà.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:40
wáng jiào liàn nín zài jiā ma
王教练 您在家吗
“♪ Mênh mang không hồi kết ♪ Huấn luyện viên Vương. Anh có ở nhà không?”
LINE 0219:51
PLAYING SCENEyuàn dǔ fú shū fáng dōng xiǎo jiě
愿赌服输 房东小姐
“Có chơi có chịu đi, cô chủ nhà.”
LINE 0319:54
dàn wǒ hái xiǎng chuí sǐ zhēng zhá yī xià
但我还想 垂死挣扎一下
“Nhưng tôi vẫn muốn giãy giụa lần cuối.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 3 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zhēn jiāo qì hǎo ba hǎo ba yǔn xǔ nǐ yòng sháo ziNhõng nhẽo quá cơ. Thôi được rồi. Tôi cho anh dùng muỗng đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
àn guī dìng bù néng kàn shí jiān ó bù rán nǐ jiù shū leTheo quy định là không được xem giờ, nếu không anh sẽ thua đấy.

HSK 6
0:03s
kàn wǒ zěn me ràng nǐ zhè zhǒng zì lǜ de rén zhuā kuáng[Xem tôi làm thế nào khiến một người kỷ luật như anh phải phát điên lên nhé.]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yǐ dé bào yuàn hái ràng nǐ shuì le yí gè zhè me hǎo de huáng hūn juéTôi lấy ơn trả oán, còn giúp anh ngủ một giấc chiều tà ngon đến vậy.

HSK 4
0:03s
wáng jiào liàn nǐ shū le nǐ kàn biǎo leHuấn luyện viên Vương. Anh thua rồi. Anh nhìn đồng hồ rồi.