Cách dùng "这零食真是百吃不厌" (zhè líng shí zhēn shì bǎi chī bù yàn) trong hội thoại tiếng Trung

zhèlíngshízhēnshìbǎichīyàn

Món ăn vặt này đúng là ăn hoài không chán.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:28
jiē zhe pǎo gēn shàng gēn shàng gēn shàng

接着跑 跟上跟上跟上

- Chạy tiếp. - Bám sát vào.

LINE 0234:36
PLAYING SCENE
zhè
líng
shí
zhēn
shì
bǎi
chī
yàn

Món ăn vặt này đúng là ăn hoài không chán.

LINE 0334:47
bié
a

Đừng khách sáo.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp34:36
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 187 clips (Page 2 of 10)
你懂什么 这叫大智慧
HSK 5
0:03s
nǐ dǒng shén me zhè jiào dà zhì huìAnh thì hiểu cái gì? Đây gọi là khôn ngoan.
你不是说两小时 可以消耗八百大卡吗
HSK 6
0:03s
nǐ bú shì shuō liǎng xiǎo shí kě yǐ xiāo hào bā bǎi dà kǎ maAnh đã nói là hai tiếng có thể tiêu hao 800 calo cơ mà?
你心率太低了 要想提高心率 只能提速或者爬坡
HSK 7
0:03s
nǐ xīn lǜ tài dī le yào xiǎng tí gāo xīn lǜ zhǐ néng tí sù huò zhě pá pōNhịp tim của cô thấp quá. Muốn nâng cao nhịp tim, thì chỉ có thể tăng tốc hoặc leo dốc thôi.
学到了
HSK 1
0:03s
xué dào leHiểu rồi.
这个世界上 就没有我学不会的东西
HSK 3
0:03s
zhè ge shì jiè shàng jiù méi yǒu wǒ xué bú huì de dōng xīTrên thế giới này, không có thứ gì tôi không học được cả.
四个轮子果然不靠谱
HSK 6
0:03s
sì gè lún zi guǒ rán bù kào pǔBốn bánh đúng là không ổn.
稍微忍耐一下 会有点疼
HSK 7
0:03s
shāo wēi rěn nài yī xià huì yǒu diǎn téngCô chịu đau một chút nhé. Sẽ hơi đau một tí đấy.
你行不行啊 不然我还是去找那什么正骨医生
HSK 5
0:03s
nǐ xíng bù xíng a bù rán wǒ hái shì qù zhǎo nà shén me zhèng gǔ yī shēngAnh có làm được không vậy? Hay tôi đi tìm bác sĩ chỉnh xương gì đó vậy.
身残志坚的你可以继续骑了
HSK 4
0:03s
shēn cán zhì jiān de nǐ kě yǐ jì xù qí leTuy giờ cô tàn nhưng không phế, có thể tiếp tục đạp xe rồi đấy.
还差三百六十七大卡 我腿都抽筋了
HSK 3
0:03s
hái chà sān bǎi liù shí qī dà kǎ wǒ tuǐ dōu chōu jīn leVẫn còn thiếu 367 calo nữa. Chân tôi bị chuột rút rồi.
你到底有没有人性啊
HSK 7
0:03s
nǐ dào dǐ yǒu méi yǒu rén xìng aRốt cuộc anh có tính người không vậy?
吃饱了再想办法
HSK 3
0:03s
chī bǎo le zài xiǎng bàn fǎ[Ăn no rồi nghĩ cách tiếp.]
上午虽然我认输了 但下午你也未必能赢
HSK 6
0:03s
shàng wǔ suī rán wǒ rèn shū le dàn xià wǔ nǐ yě wèi bì néng yíngTuy buổi sáng tôi chịu thua, nhưng buổi chiều thì anh chưa chắc thắng đâu.
想拖时间 对 怎样
HSK 6
0:03s
xiǎng tuō shí jiān duì zěn yàng[Muốn câu giờ chứ gì?] [Đúng rồi đó.] [Thế nào?]
到了 就前面那家
HSK 2
0:03s
dào le jiù qián miàn nà jiāTới rồi. Quán ở đằng trước kia.
服了 现在开始我说了算
HSK 6
0:03s
fú le xiàn zài kāi shǐ wǒ shuō le suàn[Bó tay thật!] Từ giờ sẽ do tôi quyết định.
相信我吧 很好吃的
HSK 3
0:03s
xiāng xìn wǒ ba hěn hǎo chī deTin tôi đi. Ngon lắm.
来 请慢用
HSK 3
0:03s
lái qǐng màn yòngNào, chúc ngon miệng.
谢谢 不用谢 谢谢 不用谢
HSK 3
0:03s
xiè xiè bù yòng xiè xiè xiè bù yòng xiè- Cảm ơn. - Không có gì. - Cảm ơn. - Không có gì.
你要不要尝尝 不用 谢谢
HSK 3
0:03s
nǐ yào bù yào cháng cháng bù yòng xiè xièAnh có muốn ăn thử không? Không cần, cảm ơn.