Cách dùng "这么大人吃不了辣" (zhè me dà rén chī bù liǎo là) trong hội thoại tiếng Trung
这么大人吃不了辣
[Lớn tướng thế mà không ăn cay được.]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:09
nǐ yào bù yào cháng cháng bù yòng xiè xiè
你要不要尝尝 不用 谢谢
“Anh có muốn ăn thử không? Không cần, cảm ơn.”
LINE 0209:11
PLAYING SCENEzhè这
me么
dà大
rén人
chī吃
bù不
liǎo了
là辣
“[Lớn tướng thế mà không ăn cay được.]”
LINE 0309:14
ruò弱
a啊
“[Yếu thế chứ.]”
Show Information
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 8 of 10)
HSK 4
0:03s
bié zhuāng xíng ma xiōng dì bǐ♪ Vẫn phải tiến lên không gì cản nổi ♪ Đừng giả vờ nữa bạn. Bút.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
bù guò shì gěi yǒu hǎo hé zuò de měi hǎo liú niàn♪ Mỗi vết thương trên người ♪ chỉ là kỷ niệm đẹp cho hợp tác thôi mà. ♪ Đều là huân chương vinh quang ♪

HSK 5
0:03s
hǎo le bǎo bǎo men shí jiān chà bù duō le kuài qù xùn liàn ba♪ Sống hết mình một lần ♪ Được rồi các bé, đến giờ rồi, đi tập luyện thôi. ♪ Dẫu chặng đường phía trước còn dài ♪

HSK 5
0:03s
hǎo dà jiā jí hé xùn liàn hǎo hǎo hǎo zǒu♪ Vẫn phải tiến lên không gì cản nổi ♪ Vâng. Mọi người tập hợp để tập luyện nào. - Được, được. - Đi thôi.

HSK 5
0:03s
zán men jīn tiān liàn shén me kuài sù duǎn chuán pèi héhôm nay chúng ta tập gì ạ? Phối hợp chuyền ngắn tốc độ cao

HSK 5
0:03s
hái shì nán dùn jīng diǎn de gāo wèi bī qiǎnghay áp sát trên phần sân đối phương đặc trưng của Southampton.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
hǎo dà jiā xiān tíng yī xià xíng wǒ qù wèn yī wènĐược rồi, cả đội dừng lại đã. Được. Để tôi đi hỏi.

HSK 4
0:03s
jiào liàn sān quān de rè shēn yǐ jīng pǎo wán leHuấn luyện viên, đã chạy ba vòng khởi động xong rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
quán ná zǒu le hái zhè me lǐ suǒ yīng dāng[Đã lấy hết rồi còn làm ra vẻ đương nhiên như thế.]

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
pǎo bù dòng le bié shuō huà tiáo zhěng yī xià hū xī lǎo fùKhông chạy nổi nữa rồi. - Đừng nói nữa, điều chỉnh nhịp thở đi. - Tân Thư.

HSK 4
0:03s