Cách dùng "好遗憾 你不在 太爽了" (hǎo yí hàn nǐ bù zài tài shuǎng le) trong hội thoại tiếng Trung

hǎohàn zài tàishuǎngle

tiếc quá, bạn không có ở đó. Đã quá!

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:21
gāng dāng zhe èr shí sì lóu dà lǎo bǎn men de miàn dà nào le yī cháng nà shàng tou

刚当着二十四楼大老板们的面 大闹了一场 那上头

Vừa rồi ngay trước mặt các sếp lớn ở tầng 24, tôi đã làm một trận ầm ĩ. Trên đó,

LINE 0212:27
PLAYING SCENE
hǎo yí hàn nǐ bù zài tài shuǎng le

好遗憾 你不在 太爽了

tiếc quá, bạn không có ở đó. Đã quá!

LINE 0312:31
bú shì nǚ kè hù jiù jīn lín shēng tā lǎo pó fàng gǒu yǎo wǒ nà ge jì de ma

不是女客户 就金林生他老婆 放狗咬我那个记得吗

Không phải khách hàng nữ. Chính là vợ của Kim Lâm Sinh. Cái người thả chó cắn tôi đó, nhớ không?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E16
Timestamp12:27
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 58 clips (Page 2 of 3)
还拿那个包说事 说我被人包养了
HSK 3
0:03s
hái ná nà ge bāo shuō shì shuō wǒ bèi rén bāo yǎng leCòn lấy cái túi xách đó ra làm bằng chứng. Bảo tôi bị người ta bao nuôi.
这疯婆子一听 可不就拿着大刀冲过来了吗
HSK 7
0:03s
zhè fēng pó zi yī tīng kě bù jiù ná zhe dà dāo chōng guò lái le maCon điên đó nghe thấy thế, há chẳng phải là cầm đao xông tới ngay sao?
不过最狠的是什么你知道吗
HSK 6
0:03s
bù guò zuì hěn de shì shén me nǐ zhī dào maNhưng điều ác nhất là gì bạn biết không?
我一会儿也要去开个会 那回头打给你 拜拜
HSK 6
0:03s
wǒ yī huì er yě yào qù kāi gè huì nà huí tóu dǎ gěi nǐ bài bàiTí nữa tôi cũng phải đi họp. Vậy lát nữa gọi lại cho bạn. Tạm biệt.
你刚才很嚣张啊
HSK 7
0:03s
nǐ gāng cái hěn xiāo zhāng aVừa rồi cậu rất ngang ngược đấy.
说的就是你 有病啊
HSK 2
0:03s
shuō de jiù shì nǐ yǒu bìng aNói chính là cậu đó. Có bệnh à?
我打你个骚货 你弄人家姑娘干吗呀
HSK 6
0:03s
wǒ dǎ nǐ gè sāo huò nǐ nòng rén jiā gū niáng gàn má yaĐánh cô đấy, đồ lẳng lơ. Anh làm gì cô gái người ta thế?
这臭不要脸的搞我老公 不是
HSK 5
0:03s
zhè chòu bú yào liǎn de gǎo wǒ lǎo gōng bú shìCái thứ mặt dày dám quyến rũ chồng tôi. Không phải!
你找我干什么呀 赶紧去找她呀
HSK 5
0:03s
nǐ zhǎo wǒ gàn shén me ya gǎn jǐn qù zhǎo tā yaCậu tìm tôi làm gì? Mau đi tìm cô ấy đi!
放手 警察来了 你给我安静一点
HSK 4
0:03s
fàng shǒu jǐng chá lái le nǐ gěi wǒ ān jìng yì diǎnBuông tay ra! Cảnh sát đến rồi, bà im cho tôi một chút!
等警察来了 都是有头有脸的人 是你不要脸
HSK 4
0:03s
děng jǐng chá lái le dōu shì yǒu tóu yǒu liǎn de rén shì nǐ bú yào liǎnĐợi cảnh sát đến, đều là người có chức có quyền, là bà không biết xấu hổ
后来呢 她比我晚出来一会儿 不知怎么的就看见了
HSK 3
0:03s
hòu lái ne tā bǐ wǒ wǎn chū lái yī huì er bù zhī zěn me de jiù kàn jiàn lesau đó, cô ấy ra ngoài muộn hơn tôi một lát. Không hiểu sao lại nhìn thấy.
不好意思 你们随便吃啊 然后有什么需要的话
HSK 4
0:03s
bù hǎo yì sī nǐ men suí biàn chī a rán hòu yǒu shén me xū yào de huàXin lỗi nhé. Các bạn cứ tự nhiên ăn đi. Rồi nếu có cần gì,
很穷 穷得要去要饭的份上
HSK 5
0:03s
hěn qióng qióng dé yào qù yào fàn de fèn shàngRất nghèo, nghèo đến mức sắp đi ăn xin.
难怪他老婆那么疯 他还不离不弃的
HSK 7
0:03s
nán guài tā lǎo pó nà me fēng tā hái bù lí bù qì deChả trách vợ ông ta điên cuồng thế. Mà ông ta vẫn không rời bỏ.
男人既然得了便宜 负点责任也是应该的
HSK 7
0:03s
nán rén jì rán dé le pián yi fù diǎn zé rèn yě shì yīng gāi deĐàn ông đã được lợi rồi, thì chịu chút trách nhiệm cũng phải.
我跟你说 所以说啊 夫妻就应该门当户对
HSK 3
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō suǒ yǐ shuō a fū qī jiù yīng gāi mén dāng hù duìTôi nói bạn nghe này, Thế nên là, vợ chồng nên môn đăng hộ đối.
你说梁丹宁她招谁惹谁了呀
HSK 7
0:03s
nǐ shuō liáng dān níng tā zhāo shuí rě shuí le yaBạn nói xem Lương Đan Ninh làm gì ai đâu?
打份工而已 还要挨人揍
HSK 7
0:03s
dǎ fèn gōng ér yǐ hái yào āi rén zòuChỉ là đi làm thuê thôi, mà còn bị người ta đánh.
她受欺负 跟我受欺负没什么区别
HSK 7
0:03s
tā shòu qī fù gēn wǒ shòu qī fù méi shén me qū biécô ấy bị bắt nạt, cũng như tôi bị bắt nạt vậy.