Cách dùng "弹痕都已经做这么久了 我们现在才刚开始" (dàn hén dōu yǐ jīng zuò zhè me jiǔ le wǒ men xiàn zài cái gāng kāi shǐ) trong hội thoại tiếng Trung
弹痕都已经做这么久了 我们现在才刚开始
"Vết Đạn" làm từ lâu rồi. Chúng ta giờ mới bắt đầu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:15
ér而
qiě且
jué绝
bù不
yǔn允
xǔ许
wǒ我
men们
jiā加
bān班
“Và tuyệt đối không cho phép chúng tôi tăng ca.”
LINE 0233:17
PLAYING SCENEdàn hén dōu yǐ jīng zuò zhè me jiǔ le wǒ men xiàn zài cái gāng kāi shǐ
弹痕都已经做这么久了 我们现在才刚开始
“"Vết Đạn" làm từ lâu rồi. Chúng ta giờ mới bắt đầu.”
LINE 0333:20
gēn běn jiù lái bù jí jiù suàn shì zuò chū lái le yě hěn cū cāo
根本就来不及 就算是做出来了也很粗糙
“Làm sao kịp được chứ. Cho dù làm ra cũng rất thô sơ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 8 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì fāng àn tōng guò le bú shì hǎo shì manhưng phương án được thông qua chẳng phải tốt sao?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zěn me yàng wǒ hái shèng yì diǎn wǒ yě hái shèng diǎnThế nào rồi? Tôi còn một chút nữa. Tôi cũng còn tí nữa.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ gēn wǒ nán péng yǒu zhù yī kuài yǐ jīng yǒu shí chà leTôi sống chung với bạn trai, mà đã có chênh lệch múi giờ rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
chú fēi dà dòng gān gē xiū gǎi dǐ céng cóng cè huà fāng xiàng jìn xíng jiào zhèngTrừ phi đại tu, sửa đổi phần lõi. Điều chỉnh từ hướng lên kế hoạch.

HSK 1
0:03s
méi shí jiān dà gǎi téng dá zài zuò gū dǎo qiāng wángKhông có thời gian sửa lớn. Đằng Đạt đang làm "Vua Súng Hoang Đảo".

HSK 2
0:03s
suī rán tīng qǐ lái low( dī duān ) le yì diǎn méi shén me jìng zhēng lìTuy nghe có vẻ hơi "low", chẳng có sức cạnh tranh,

HSK 6
0:03s
nà jiù zhǐ néng cóng huà miàn biǎo xiàn hé chǎng jǐng xì jié shàng xià gōng fuVậy thì chỉ có thể dồn công vào biểu hiện hình ảnh và chi tiết bối cảnh.

HSK 6
0:03s
nà jiù zhè yàng zhǐ yào miàn zi shàng guò de qùVậy thì cứ thế. Chỉ cần bề ngoài nhìn được,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ men cè huà zǔ měi gōng zǔ zé rèn zuì dàNhóm kế hoạch, nhóm mỹ thuật trách nhiệm lớn nhất.

HSK 6
0:03s
zhè yàng měi gè rén xiǎng wǔ gè shēng jí yōu huà fāng ànThế này, mỗi người nghĩ năm phương án nâng cấp tối ưu.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
shēng jí jiù shàng zuǐ pí pèng xià zuǐ pí zhè me róng yì maNâng cấp mà dễ như ăn kẹo vậy sao? Dễ dàng thế à?