Cách dùng "都 白 费" (dōu bái fèi) trong hội thoại tiếng Trung

dōu bái fèi

Đều Trắng Phí

INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:41
xiàng
zhuàn

Dự án vừa có lãi

LINE 0218:43
PLAYING SCENE
dōu bái fèi

都 白 费

Đều Trắng Phí

LINE 0318:56
Ladies and gentlemen

Ladies and gentlemen

Ladies and gentlemen

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp18:43
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 7 of 9)
你还记不记得你对我的承诺
HSK 6
0:03s
nǐ hái jì bú jì dé nǐ duì wǒ de chéng nuòCậu còn nhớ lời hứa với tôi không
我就永远不会失望
HSK 4
0:03s
wǒ jiù yǒng yuǎn bú huì shī wàngtôi sẽ mãi mãi không thất vọng
我们就迎难而上嘛
HSK 6
0:03s
wǒ men jiù yíng nán ér shàng mathì ta cứ nghênh nan nhi thượng
我们也花个大的 做端游
HSK 1
0:03s
wǒ men yě huā gè dà de zuò duān yóuTa cũng chi một phát lớn Làm game client PC
你首先想到的居然是加班 长此以往下去
HSK 5
0:03s
nǐ shǒu xiān xiǎng dào de jū rán shì jiā bān cháng cǐ yǐ wǎng xià qùĐiều đầu tiên cậu nghĩ đến lại là tăng ca Cứ như vậy mãi
你会丧失所有的技能
HSK 6
0:03s
nǐ huì sàng shī suǒ yǒu de jì néngCậu sẽ đánh mất hết kỹ năng
你一定要跳出固有思维
HSK 7
0:03s
nǐ yí dìng yào tiào chū gù yǒu sī wéiCậu nhất định phải thoát khỏi tư duy cố hữu
重要的不是完美 而是完成
HSK 5
0:03s
zhòng yào de bú shì wán měi ér shì wán chéngQuan trọng không phải là hoàn hảo mà là hoàn thành
好了 多的我就不跟你说了 最近你也很辛苦
HSK 4
0:03s
hǎo le duō de wǒ jiù bù gēn nǐ shuō le zuì jìn nǐ yě hěn xīn kǔĐược rồi, nhiều tôi không nói với cậu nữa Dạo này cậu cũng vất vả
下班的时候去拿下加班费
HSK 1
0:03s
xià bān de shí hòu qù ná xià jiā bān fèiLúc tan làm đi lấy tiền tăng ca
你不要搞了 瞎搞
HSK 7
0:03s
nǐ bú yào gǎo le xiā gǎoCậu đừng có làm nữa, làm bừa bãi
我本来就觉得 这个游戏就换皮呀 没有搞头的呀
HSK 5
0:03s
wǒ běn lái jiù jué de zhè ge yóu xì jiù huàn pí ya méi yǒu gǎo tóu de yaTôi vốn đã nghĩ là Cái game này chỉ là đổi vỏ thôi mà. Chẳng có tương lai gì đâu.
我们再改进就是了 你别太难过了
HSK 5
0:03s
wǒ men zài gǎi jìn jiù shì le nǐ bié tài nán guò leChúng ta cứ cải tiến thêm là được. Anh đừng buồn quá.
方案 通过了
HSK 5
0:03s
fāng àn tōng guò lePhương án được thông qua rồi.
啥 真通过了
HSK 4
0:03s
shá zhēn tōng guò leCái gì? Thật sự được thông qua rồi?
博哥 你坐下说
HSK 1
0:03s
bó gē nǐ zuò xià shuōAnh Bác, anh ngồi xuống nói đi.
这什么名字
HSK 1
0:03s
zhè shén me míng zìTên gì thế này?
而且绝不允许我们加班
HSK 4
0:03s
ér qiě jué bù yǔn xǔ wǒ men jiā bānVà tuyệt đối không cho phép chúng tôi tăng ca.
弹痕都已经做这么久了 我们现在才刚开始
HSK 3
0:03s
dàn hén dōu yǐ jīng zuò zhè me jiǔ le wǒ men xiàn zài cái gāng kāi shǐ"Vết Đạn" làm từ lâu rồi. Chúng ta giờ mới bắt đầu.
根本就来不及 就算是做出来了也很粗糙
HSK 7
0:03s
gēn běn jiù lái bù jí jiù suàn shì zuò chū lái le yě hěn cū cāoLàm sao kịp được chứ. Cho dù làm ra cũng rất thô sơ.